半个月 bàn gè yuè
volume volume

Từ hán việt: 【bán cá nguyệt】

Đọc nhanh: 半个月 (bán cá nguyệt). Ý nghĩa là: nửa tháng. Ví dụ : - 这里初春的时节,比*要晚半个月左右,温暾暾的凉爽,不很燥热。 Mùa xuân ở đây muộn hơn khoảng nửa tháng độ ẩm vừa, không nóng lắm.. - 我这一月支过眼额了,大概要吃方便面半个月了 Tháng này tôi tiêu quá lố nên chắc nửa tháng sau phải ăn mì gói rồi

Ý Nghĩa của "半个月" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

半个月 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nửa tháng

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 初春 chūchūn 的 de 时节 shíjié 比 bǐ 要 yào 晚 wǎn 半个 bànge 月 yuè 左右 zuǒyòu 温暾 wēntūn 暾 tūn 的 de 凉爽 liángshuǎng 不 bù 很 hěn 燥热 zàorè

    - Mùa xuân ở đây muộn hơn khoảng nửa tháng độ ẩm vừa, không nóng lắm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 这 zhè 一月 yíyuè 支 zhī 过眼 guòyǎn 额 é 了 le , 大概 dàgài 要 yào 吃 chī 方便面 fāngbiànmiàn 半个 bànge 月 yuè 了 le

    - Tháng này tôi tiêu quá lố nên chắc nửa tháng sau phải ăn mì gói rồi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 半个月

  • volume volume

    - 一晃 yīhuǎng 半个 bànge 月 yuè 过去 guòqù 了 le

    - Trong chớp mắt nửa tháng đã trôi qua.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 天南地北 tiānnándìběi 地 dì 说 shuō 了 le 好 hǎo 半天 bàntiān

    - hai người cả buổi trời cứ nói chuyện trên trời dưới đất.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 半月 bànyuè

    - Hai tháng rưỡi.

  • volume volume

    - 事儿 shìer 撂下 liàoxià 半个 bànge 月 yuè 了 le

    - công việc quẳng đấy nửa tháng rồi.

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 一个 yígè 人 rén 做 zuò 那 nà 半月板 bànyuèbǎn 修复 xiūfù 术 shù

    - Tôi sẽ chỉ tự mình sửa chữa mặt khum.

  • volume volume

    - 我 wǒ 这 zhè 一月 yíyuè 支 zhī 过眼 guòyǎn 额 é 了 le , 大概 dàgài 要 yào 吃 chī 方便面 fāngbiànmiàn 半个 bànge 月 yuè 了 le

    - Tháng này tôi tiêu quá lố nên chắc nửa tháng sau phải ăn mì gói rồi

  • volume volume

    - 动工 dònggōng 不到 búdào 三个 sāngè 月 yuè , 就 jiù 完成 wánchéng 了 le 全部 quánbù 工程 gōngchéng 的 de 一半 yíbàn

    - khởi công chưa đầy ba tháng, đã hoàn thành phân nửa công trình.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 初春 chūchūn 的 de 时节 shíjié 比 bǐ 要 yào 晚 wǎn 半个 bànge 月 yuè 左右 zuǒyòu 温暾 wēntūn 暾 tūn 的 de 凉爽 liángshuǎng 不 bù 很 hěn 燥热 zàorè

    - Mùa xuân ở đây muộn hơn khoảng nửa tháng độ ẩm vừa, không nóng lắm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 个›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+2 nét), nhân 人 (+1 nét)
    • Pinyin: Gě , Gè
    • Âm hán việt: Cá , Cán
    • Nét bút:ノ丶丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OL (人中)
    • Bảng mã:U+4E2A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 半›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thập 十 (+3 nét)
    • Pinyin: Bàn
    • Âm hán việt: Bán
    • Nét bút:丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FQ (火手)
    • Bảng mã:U+534A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 月›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+0 nét)
    • Pinyin: Yuè
    • Âm hán việt: Nguyệt
    • Nét bút:ノフ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:B (月)
    • Bảng mã:U+6708
    • Tần suất sử dụng:Rất cao