亲爱的 qīn'ài de
volume volume

Từ hán việt: 【thân ái đích】

Đọc nhanh: 亲爱的 (thân ái đích). Ý nghĩa là: em yêu; em yêu ơi. Ví dụ : - 亲爱的,没有你我怎能活下去。 Em yêu, làm sao anh sống được mà không có em.. - 亲爱的,天气变化无常,注意照顾好自己。 Em yêu, thời tiết hay thay đổi, vì vậy hãy chú ý chăm sóc bản thân.

Ý Nghĩa của "亲爱的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Tình Yêu Ngôn Tình

亲爱的 khi là Đại từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. em yêu; em yêu ơi

亲密的称呼

Ví dụ:
  • volume volume

    - 亲爱 qīnài 的 de , 没有 méiyǒu 你 nǐ 我 wǒ 怎能 zěnnéng 活下去 huóxiàqù

    - Em yêu, làm sao anh sống được mà không có em.

  • volume volume

    - 亲爱 qīnài 的 de , 天气 tiānqì 变化无常 biànhuàwúcháng , 注意 zhùyì 照顾 zhàogu 好 hǎo 自己 zìjǐ

    - Em yêu, thời tiết hay thay đổi, vì vậy hãy chú ý chăm sóc bản thân.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 亲爱的

  • volume volume

    - 亲爱 qīnài 的 de 同志 tóngzhì 们 men , 大家 dàjiā 好 hǎo !

    - Các đồng chí thân mến, xin chào mọi người!

  • volume volume

    - 亲爱 qīnài 的 de 家长 jiāzhǎng , 请 qǐng 注意安全 zhùyìānquán

    - Các bậc phụ huynh yêu quý, xin hãy chú ý an toàn.

  • volume volume

    - 亲爱 qīnài 的 de 同学们 tóngxuémen , 请 qǐng 安静 ānjìng

    - Các bạn học thân mến, xin hãy yên lặng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 埋葬 máizàng 了 le 他们 tāmen 亲爱 qīnài 的 de 战友 zhànyǒu

    - Họ chôn cất đồng đội quân đội yêu quý của họ.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 个 gè 慈爱 cíài 的 de 母亲 mǔqīn

    - Cô ấy là một người mẹ đầy yêu thương.

  • volume volume

    - 亲爱 qīnài 的 de 朋友 péngyou , 生日快乐 shēngrìkuàilè !

    - Bạn thân yêu, chúc mừng sinh nhật!

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 爱 ài 他 tā 的 de 双亲 shuāngqīn

    - Anh ấy rất yêu bố mẹ của mình.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 情人节 qíngrénjié , 爸爸 bàba 讨好 tǎohǎo 妈妈 māma 地问 dìwèn : 亲爱 qīnài 的 de , 你 nǐ 想 xiǎng 什么 shénme 礼物 lǐwù ?

    - hôm nay là ngày lễ tình nhân, bố tôi hỏi mẹ tôi một cách nịnh nọt: “em yêu, em muốn quà gì?”

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 亲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+7 nét), lập 立 (+4 nét)
    • Pinyin: Qīn , Qìng , Xīn
    • Âm hán việt: Thân , Thấn
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YTD (卜廿木)
    • Bảng mã:U+4EB2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 爱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trảo 爪 (+6 nét)
    • Pinyin: ài
    • Âm hán việt: Ái
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBKE (月月大水)
    • Bảng mã:U+7231
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao