京都的四郊 jīngdū de sìjiāo
volume volume

Từ hán việt: 【kinh đô đích tứ giao】

Đọc nhanh: 京都的四郊 (kinh đô đích tứ giao). Ý nghĩa là: chiếng.

Ý Nghĩa của "京都的四郊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

京都的四郊 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chiếng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 京都的四郊

  • volume volume

    - 窗户 chuānghu 玻璃 bōlí 的 de 四周 sìzhōu 都 dōu 用油 yòngyóu 灰泥 huīní 上 shàng

    - xung quanh miếng thuỷ tinh của cửa sổ đã được trét vôi dầu.

  • volume volume

    - 四野 sìyě 都 dōu 是 shì 一眼 yīyǎn 望 wàng 不到 búdào 头 tóu 的 de 漫漫 mànmàn 白雪 báixuě

    - Bốn bề đều là tuyết trắng, mênh mông không thấy bờ cõi.

  • volume volume

    - 暑假 shǔjià 时 shí 爸爸 bàba 带 dài 我 wǒ 到 dào 北京 běijīng 旅游 lǚyóu 饱览 bǎolǎn 了 le 首都 shǒudū 的 de 名胜古迹 míngshènggǔjì

    - Trong kỳ nghỉ hè, bố tôi đã đưa tôi đến Bắc Kinh để tham quan và xem các danh lam thắng cảnh và di tích lịch sử của thủ đô.

  • volume volume

    - 北京 běijīng 是 shì 中国 zhōngguó 的 de 首都 shǒudū

    - Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.

  • volume volume

    - 北京市 běijīngshì 是 shì 中国 zhōngguó 的 de 首都 shǒudū

    - Thành phố Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.

  • volume volume

    - 北京小吃 běijīngxiǎochī 中 zhōng 的 de 焦圈 jiāoquān , 男女老少 nánnǚlǎoshào 都 dōu 爱 ài 吃 chī , 酥脆 sūcuì 油香 yóuxiāng 的 de 味儿 wèier

    - Bánh rán vòng là món ăn nhẹ của Bắc Kinh, già trẻ lớn bé ai cũng yêu thích, có vị giòn và nhiều dầu

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 四肢 sìzhī 都 dōu 疒 nè 了 le

    - Tay chân anh ấy đều bị tê liệt.

  • volume volume

    - 这 zhè 两只 liǎngzhǐ 都 dōu 是 shì 中等 zhōngděng 大小 dàxiǎo 的 de 昆虫 kūnchóng , 翼幅 yìfú 大约 dàyuē 为 wèi 四 sì 厘米 límǐ

    - cả hai đều là côn trùng cỡ trung bình, sải cánh khoảng 4 cm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 京›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+6 nét)
    • Pinyin: Jīng
    • Âm hán việt: Kinh , Nguyên
    • Nét bút:丶一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+4EAC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 四›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+2 nét)
    • Pinyin: Sì
    • Âm hán việt: Tứ
    • Nét bút:丨フノフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WC (田金)
    • Bảng mã:U+56DB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 郊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YKNL (卜大弓中)
    • Bảng mã:U+90CA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 都›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+8 nét)
    • Pinyin: Dōu , Dū
    • Âm hán việt: Đô
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JANL (十日弓中)
    • Bảng mã:U+90FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao