郊 jiāo
volume volume

Từ hán việt: 【giao】

Đọc nhanh: 郊 (giao). Ý nghĩa là: ngoại ô; ngoại thành; vùng ngoài thành, họ Giao. Ví dụ : - 郊外人烟比较稀少。 Ngoại ô dân cư tương đối thưa thớt.. - 城市郊区风景很美。 Vùng ngoại ô thành phố cảnh quan rất đẹp.. - 他姓郊。 Anh ấy họ Giao.

Ý Nghĩa của "郊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

郊 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ngoại ô; ngoại thành; vùng ngoài thành

城市周围的地区

Ví dụ:
  • volume volume

    - 郊外 jiāowài 人烟 rényān 比较 bǐjiào 稀少 xīshǎo

    - Ngoại ô dân cư tương đối thưa thớt.

  • volume volume

    - 城市 chéngshì 郊区 jiāoqū 风景 fēngjǐng 很 hěn 美 měi

    - Vùng ngoại ô thành phố cảnh quan rất đẹp.

✪ 2. họ Giao

姓

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 姓郊 xìngjiāo

    - Anh ấy họ Giao.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 郊

  • volume volume

    - 大军 dàjūn 已 yǐ 逼 bī 城郊 chéngjiāo

    - đại quân đã áp sát ngoại ô thành phố

  • volume volume

    - 工厂 gōngchǎng 由 yóu 城内 chéngnèi 迁移 qiānyí 到 dào 郊区 jiāoqū

    - Nhà máy từ trong nội thành chuyển ra ngoại thành.

  • volume volume

    - 我 wǒ 今天 jīntiān 要 yào 骑马 qímǎ 去 qù 郊游 jiāoyóu

    - Hôm nay tôi sẽ cưỡi ngựa đi dã ngoại.

  • volume volume

    - 博物馆 bówùguǎn 建造 jiànzào 于 yú 1976 年 nián , 坐落 zuòluò 在 zài 首都 shǒudū 基辅 jīfǔ 的 de 郊外 jiāowài

    - Bảo tàng được xây dựng vào năm 1976 và nằm ở ngoại ô thủ đô Kiev.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 去 qù 郊游 jiāoyóu 的 de 那天 nàtiān , 天公不作美 tiāngōngbùzuòměi , 下 xià 了 le 一阵雨 yīzhènyǔ , 玩得 wándé 不 bù 痛快 tòngkuài

    - hôm chúng tôi đi chơi ở ngoại ô, thời tiết không tốt, mưa một trận, là, cuộc chơi kém vui.

  • volume volume

    - 郊游 jiāoyóu 让 ràng 人 rén 很 hěn 放松 fàngsōng

    - Đi dã ngoại làm người ta cảm thấy thư giãn.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 好 hǎo 的话 dehuà , 我们 wǒmen 就 jiù 去 qù 郊游 jiāoyóu

    - Nếu thời tiết tốt, chúng ta sẽ đi dã ngoại.

  • - 她 tā 和 hé 家人 jiārén 周末 zhōumò 常去 chángqù 郊外 jiāowài 搞 gǎo 野餐 yěcān

    - Cô ấy và gia đình thường đi dã ngoại vào cuối tuần.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 郊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YKNL (卜大弓中)
    • Bảng mã:U+90CA
    • Tần suất sử dụng:Cao