交际费 jiāojì fèi
volume volume

Từ hán việt: 【giao tế phí】

Đọc nhanh: 交际费 (giao tế phí). Ý nghĩa là: Phí giao tế.

Ý Nghĩa của "交际费" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

交际费 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Phí giao tế

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 交际费

  • volume volume

    - 交纳 jiāonà 膳费 shànfèi

    - nộp tiền ăn.

  • volume volume

    - 一百块 yìbǎikuài 钱交 qiánjiāo 伙食费 huǒshífèi , 五十块 wǔshíkuài 钱 qián 零用 língyòng

    - một trăm đồng là tiền cơm nước, năm mươi đồng là tiền tiêu vặt.

  • volume volume

    - 到 dào 月头儿 yuètouer 了 le , 该交 gāijiāo 水电费 shuǐdiànfèi 了 le

    - hết tháng rồi, phải nộp tiền điện nước.

  • volume volume

    - 不善 bùshàn 交际 jiāojì 的 de 缺乏 quēfá 社会 shèhuì 风度 fēngdù 的 de ; 不 bù 圆滑 yuánhuá 的 de

    - Không giỏi giao tiếp, thiếu tinh thần xã hội; không lưu loát.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 很 hěn 强 qiáng 的 de 交际 jiāojì 圈子 quānzi

    - Anh ấy có một vòng giao tiếp rất rộng.

  • volume volume

    - 国际 guójì 往来 wǎnglái 促进 cùjìn 了 le 文化交流 wénhuàjiāoliú

    - Quan hệ quốc tế thúc đẩy giao lưu văn hóa.

  • volume volume

    - 交际 jiāojì 的 de 能力 nénglì 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Khả năng giao tiếp rất quan trọng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 行李 xínglǐ 太重 tàizhòng 了 le 、 需要 xūyào 补交 bǔjiāo 托运费 tuōyùnfèi

    - Hành lý của bạn nặng quá, phải trả thêm phí vận chuyển

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 交›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YCK (卜金大)
    • Bảng mã:U+4EA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 费›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Bì , Fèi
    • Âm hán việt: Bí , Bỉ , Phí
    • Nét bút:フ一フノ丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LNBO (中弓月人)
    • Bảng mã:U+8D39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 际›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+5 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Tế
    • Nét bút:フ丨一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLMMF (弓中一一火)
    • Bảng mã:U+9645
    • Tần suất sử dụng:Rất cao