交还 jiāohuán
volume volume

Từ hán việt: 【giao hoàn】

Đọc nhanh: 交还 (giao hoàn). Ý nghĩa là: trả; trao trả; trả lại; hoàn lại; nhượng lại; giao trả; phó hồi.

Ý Nghĩa của "交还" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

交还 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trả; trao trả; trả lại; hoàn lại; nhượng lại; giao trả; phó hồi

归还;退还

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 交还

  • volume volume

    - 一时 yīshí 还 hái 难以 nányǐ 推定 tuīdìng 他 tā 变卦 biànguà 的 de 原因 yuányīn

    - nhất thời chưa thể đoán được nguyên nhân sự giở quẻ của anh ấy.

  • volume volume

    - 一百块 yìbǎikuài 钱交 qiánjiāo 伙食费 huǒshífèi , 五十块 wǔshíkuài 钱 qián 零用 língyòng

    - một trăm đồng là tiền cơm nước, năm mươi đồng là tiền tiêu vặt.

  • volume volume

    - 公交车 gōngjiāochē 太挤 tàijǐ , 还是 háishì 打车 dǎchē 吧 ba

    - Xe buýt đông người lắm, vẫn là nên bắt taxi đi.

  • volume volume

    - 人 rén 还 hái 不 bù 认识 rènshí , 更 gèng 不用说 búyòngshuō 交情 jiāoqing 了 le

    - Người còn chưa quen, nói gì tới quan hệ.

  • volume volume

    - 一共 yīgòng 只有 zhǐyǒu 这么 zhème 俩 liǎ 人 rén , 恐怕 kǒngpà 还 hái 不够 bùgòu

    - Tất cả chỉ có bấy nhiêu người thôi, e rằng vẫn không đủ.

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 你 nǐ 还是 háishì 应该 yīnggāi 提交 tíjiāo 一份 yīfèn 申请 shēnqǐng

    - Có lẽ bạn nên nộp một đơn đăng ký.

  • volume volume

    - 新 xīn 会计 kuàijì 刚到 gāngdào , 账目 zhàngmù 还 hái 没有 méiyǒu 移交 yíjiāo

    - kế toán mới vừa đến sổ sách vẫn chưa bàn giao.

  • volume volume

    - 一诺千金 yínuòqiānjīn 会 huì 让 ràng 你 nǐ 交到 jiāodào 很多 hěnduō 朋友 péngyou

    - Thành tín sẽ giúp bạn kết thêm nhiều bạn bè.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 交›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YCK (卜金大)
    • Bảng mã:U+4EA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 还›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Hái , Huán , Xuán
    • Âm hán việt: Hoàn , Toàn
    • Nét bút:一ノ丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMF (卜一火)
    • Bảng mã:U+8FD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao