不得开交 bùdé kāijiāo
volume volume

Từ hán việt: 【bất đắc khai giao】

Đọc nhanh: 不得开交 (bất đắc khai giao). Ý nghĩa là: khủng khiếp.

Ý Nghĩa của "不得开交" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不得开交 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khủng khiếp

见"不可开交"

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不得开交

  • volume volume

    - 打 dǎ 得 dé 不可开交 bùkěkāijiāo

    - đánh túi bụi

  • volume volume

    - 这阵 zhèzhèn 忙 máng 得 dé 不可开交 bùkěkāijiāo

    - Lúc này bận đến không thể xoay sở.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 收审 shōushěn 后 hòu 不得 bùdé 离开 líkāi

    - Sau khi anh ta bị bắt giam không được rời đi.

  • volume volume

    - 忙 máng 得 dé 不可开交 bùkěkāijiāo

    - bận đến dứt không được; bận tối tăm mặt mũi; bận túi bụi.

  • volume volume

    - 忙 máng 得 dé 不可开交 bùkěkāijiāo

    - bận tối mày tối mặt

  • volume volume

    - 如 rú 雨 yǔ 不得不 bùdébù 及时 jíshí , 它们 tāmen 可能 kěnéng 不会 búhuì 开花 kāihuā

    - nếu mưa trễ, thì cây trồng không thể ra hoa

  • volume volume

    - 你 nǐ 怎么 zěnme 哪题 nǎtí 不开 bùkāi 提 tí 哪 nǎ 壶 hú ? 没 méi 看见 kànjiàn 我 wǒ 是 shì 坐 zuò 着 zhe 公交 gōngjiāo 回来 huílai 的 de 吗 ma ?

    - Nhắc gì không nhắc nhắc chuyện này? mày không thấy tao ngồi xe bus về à?

  • - 最近 zuìjìn 忙 máng 得 dé 不可开交 bùkěkāijiāo , 我 wǒ 有点 yǒudiǎn 心累 xīnlèi !

    - Dạo này bận rộn đến nỗi không thể nghỉ ngơi, tôi có chút mệt mỏi về tinh thần!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 交›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YCK (卜金大)
    • Bảng mã:U+4EA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao