事物 shìwù
volume volume

Từ hán việt: 【sự vật】

Đọc nhanh: 事物 (sự vật). Ý nghĩa là: sự vật. Ví dụ : - 我喜欢观察事物。 Tôi thích quan sát sự vật.. - 这些事物很有趣。 Những sự vật này rất thú vị.. - 他对新事物充满好奇。 Anh ấy rất tò mò về sự vật mới.

Ý Nghĩa của "事物" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4 HSK 5 TOCFL 4

事物 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sự vật

客观存在的所有物体和现象

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 观察 guānchá 事物 shìwù

    - Tôi thích quan sát sự vật.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 事物 shìwù 很 hěn 有趣 yǒuqù

    - Những sự vật này rất thú vị.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 新 xīn 事物 shìwù 充满 chōngmǎn 好奇 hàoqí

    - Anh ấy rất tò mò về sự vật mới.

  • volume volume

    - 事物 shìwù 总是 zǒngshì 在 zài 变化 biànhuà

    - Sự vật luôn thay đổi.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 事物

  • volume volume

    - 云烟过眼 yúnyānguòyǎn ( 比喻 bǐyù 事物 shìwù 很快 hěnkuài 就 jiù 消失 xiāoshī 了 le )

    - mây khói thoảng qua (ví với sự vật nhanh chóng bị biến mất).

  • volume volume

    - 事物 shìwù 发展 fāzhǎn 的 de 逻辑 luójí

    - Quy luật khách quan về sự phát triển của sự vật.

  • volume volume

    - 他 tā 仔细 zǐxì 分辨 fēnbiàn 事物 shìwù 的 de 曲直 qūzhí

    - Anh ta cẩn thận phân biệt đúng sai của sự vật.

  • volume volume

    - 任何事物 rènhéshìwù 都 dōu 是 shì 不断 bùduàn 发展 fāzhǎn 的 de , 不是 búshì 一成不变 yìchéngbùbiàn 的 de

    - mọi vật đều không ngừng phát triển, không phải nhất thành bất biến.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 平凡 píngfán 的 de 事物 shìwù

    - Anh ấy thích những thứ bình thường.

  • volume volume

    - 事情 shìqing 的 de 发展 fāzhǎn 符合 fúhé 物理 wùlǐ

    - Sự phát triển của sự việc phù hợp với lý lẽ.

  • volume volume

    - 他 tā 从事 cóngshì 于 yú 物理 wùlǐ 研究 yánjiū 这一 zhèyī 课题 kètí 许多年 xǔduōnián 了 le

    - Anh ta đã nghiên cứu về vật lý và chủ đề này trong nhiều năm.

  • volume volume

    - 世上 shìshàng 有 yǒu 很多 hěnduō 美好 měihǎo 的 de 事物 shìwù

    - Trong xã hội có rất nhiều điều tốt đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao