买价 mǎi jià
volume volume

Từ hán việt: 【mãi giá】

Đọc nhanh: 买价 (mãi giá). Ý nghĩa là: giá mua.

Ý Nghĩa của "买价" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

买价 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giá mua

buying price

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 买价

  • volume volume

    - 买 mǎi 呀 ya 不 bù 买 mǎi 呀 ya , 怎么 zěnme 总是 zǒngshì 讨价还价 tǎojiàhuánjià

    - Mua hay không mua, mặc cả mãi vậy.

  • volume volume

    - 买单 mǎidān 上 shàng 写 xiě 着 zhe 每 měi 一道 yīdào 菜 cài 的 de 价格 jiàgé

    - Trên hóa đơn ghi giá của từng món ăn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 买 mǎi 廉价 liánjià 的 de 东西 dōngxī

    - Tôi thích mua những thứ rẻ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 大减价 dàjiǎnjià 时买 shímǎi 了 le 一件 yījiàn 外套 wàitào

    - Tôi mua chiếc áo khoác này vào lúc đại hạ giá.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 上 shàng 商店 shāngdiàn 花 huā 低价 dījià 买 mǎi 了 le 录像机 lùxiàngjī

    - Tôi đã mua một VCR tại cửa hàng đó với giá thấp.

  • volume volume

    - 买 mǎi 东西 dōngxī 的 de 人 rén 总是 zǒngshì 想 xiǎng 杀价 shājià

    - Người mua hàng luôn muốn giảm giá.

  • volume volume

    - 衣服 yīfú 少 shǎo 但是 dànshì 质料 zhìliào 好 hǎo , 比买 bǐmǎi 一堆 yīduī 廉价 liánjià 的 de 破烂 pòlàn 衣服 yīfú 好多 hǎoduō 了 le

    - Ít quần áo nhưng chất lượng tốt, tốt hơn nhiều so với việc mua một đống quần áo rẻ tiền.

  • volume volume

    - 史密斯 shǐmìsī 先生 xiānsheng 不想 bùxiǎng 因 yīn 坚持 jiānchí 按 àn 市价 shìjià 购进 gòujìn 而 ér 失去 shīqù 做买卖 zuòmǎimài 的 de 机会 jīhuì

    - Ông Smith không muốn bỏ lỡ cơ hội kinh doanh vì kiên nhẫn mua hàng theo giá thị trường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 买›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:ất 乙 (+5 nét), đại 大 (+3 nét)
    • Pinyin: Mǎi
    • Âm hán việt: Mãi
    • Nét bút:フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NYK (弓卜大)
    • Bảng mã:U+4E70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 价›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jià , Jiē , Jiè , Jie
    • Âm hán việt: Giá , Giới
    • Nét bút:ノ丨ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOLL (人人中中)
    • Bảng mã:U+4EF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao