价钱买低 jiàqián mǎi dī
volume volume

Từ hán việt: 【giá tiền mãi đê】

Đọc nhanh: 价钱买低 (giá tiền mãi đê). Ý nghĩa là: bán hớ.

Ý Nghĩa của "价钱买低" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

价钱买低 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bán hớ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 价钱买低

  • volume volume

    - 无论 wúlùn 价格 jiàgé 高低 gāodī , 他 tā 都 dōu 愿意 yuànyì 买 mǎi

    - Bất kể giá cao hay thấp, anh ấy vẫn muốn mua.

  • volume volume

    - 本 běn 星期 xīngqī 买 mǎi 胡萝卜 húluóbo 和 hé 洋白菜 yángbáicài 最 zuì 合算 hésuàn , 因 yīn 货源充足 huòyuánchōngzú , 价格低廉 jiàgédīlián

    - Trong tuần này, mua cà rốt và bắp cải là rất tiết kiệm, vì nguồn hàng dồi dào và giá cả rẻ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 股票交易 gǔpiàojiāoyì 中 zhōng 买卖 mǎimài 精明 jīngmíng 赚 zhuàn 了 le 很多 hěnduō 钱 qián

    - Anh ta rất thông minh trong việc mua bán cổ phiếu và đã kiếm được rất nhiều tiền.

  • volume volume

    - 他 tā 为了 wèile 买车 mǎichē , 开始 kāishǐ 省钱 shěngqián

    - Anh ấy bắt đầu tiết kiệm tiền để mua xe.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 上 shàng 商店 shāngdiàn 花 huā 低价 dījià 买 mǎi 了 le 录像机 lùxiàngjī

    - Tôi đã mua một VCR tại cửa hàng đó với giá thấp.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 有些 yǒuxiē 东西 dōngxī 价钱 jiàqián 低 dī

    - Có một vài thứ ở đây có giá thấp.

  • volume volume

    - 低 dī 价钱 jiàqián 的 de 商品 shāngpǐn 很 hěn 受欢迎 shòuhuānyíng

    - Sản phẩm giá thấp rất được ưa chuộng.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 的 de 东西 dōngxī 价值连城 jiàzhíliánchéng

    - Những đồ anh ấy mua đều rất có giá trị.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 买›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:ất 乙 (+5 nét), đại 大 (+3 nét)
    • Pinyin: Mǎi
    • Âm hán việt: Mãi
    • Nét bút:フ丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NYK (弓卜大)
    • Bảng mã:U+4E70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 价›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jià , Jiē , Jiè , Jie
    • Âm hán việt: Giá , Giới
    • Nét bút:ノ丨ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOLL (人人中中)
    • Bảng mã:U+4EF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 低›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Dī
    • Âm hán việt: Đê
    • Nét bút:ノ丨ノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHPM (人竹心一)
    • Bảng mã:U+4F4E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiǎn , Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:ノ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CIJ (金戈十)
    • Bảng mã:U+94B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao