也好 yě hǎo
volume volume

Từ hán việt: 【dã hảo】

Đọc nhanh: 也好 (dã hảo). Ý nghĩa là: Cũng tốt; cũng được. Ví dụ : - 儿子立了功,做娘的脸上也好看。 Con trai lập công, mẹ mặt mày cũng rạng rỡ.. - 话剧也好,京剧也好,随便什么戏,他都爱看。 Kịch nói cũng được, kinh kịch cũng được, bất cứ loại kịch nào anh ấy cũng đều thích.

Ý Nghĩa của "也好" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5 TOCFL 3

也好 khi là Trợ từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cũng tốt; cũng được

还可以,还行

Ví dụ:
  • volume volume

    - 儿子 érzi 立 lì 了 le 功 gōng , 做娘 zuòniáng 的 de 脸上 liǎnshàng 也 yě 好看 hǎokàn

    - Con trai lập công, mẹ mặt mày cũng rạng rỡ.

  • volume volume

    - 话剧 huàjù 也好 yěhǎo , 京剧 jīngjù 也好 yěhǎo , 随便 suíbiàn 什么 shénme 戏 xì , 他 tā 都 dōu 爱看 àikàn

    - Kịch nói cũng được, kinh kịch cũng được, bất cứ loại kịch nào anh ấy cũng đều thích.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 也好

  • volume volume

    - 他 tā 交接 jiāojiē 的 de 朋友 péngyou 也 yě 是 shì 爱好 àihào 京剧 jīngjù 的 de

    - những người bạn mà anh ấy quen cũng thích kinh kịch.

  • volume volume

    - 为了 wèile 做好 zuòhǎo 防疫 fángyì 工作 gōngzuò 河内 hénèi 也 yě 设立 shèlì 了 le 很多 hěnduō 检疫站 jiǎnyìzhàn

    - Để làm tốt công tác phòng chống dịch, Hà Nội cũng đã thành lập nhiều chốt kiểm dịch.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 聪明 cōngming , 口才 kǒucái 也 yě 很 hěn 好 hǎo

    - Anh ấy vừa thông minh lại vừa có tài ăn nói.

  • volume volume

    - 今天天气 jīntiāntiānqì 挺 tǐng 好 hǎo , 不冷 bùlěng 也 yě 不 bù 热 rè

    - Hôm nay thời tiết rất tốt, không lạnh cũng không nóng.

  • volume volume

    - 他 tā 好像 hǎoxiàng 一点 yìdiǎn 也 yě 不在乎 bùzàihu

    - Có vẻ như anh ta không quan tâm.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 也 yě 不要紧 búyàojǐn , 好 hǎo 在 zài 我 wǒ 带 dài 雨伞 yǔsǎn 来 lái

    - Mưa cũng chẳng sao, may mà tôi có mang dù.

  • volume volume

    - 也 yě 只好 zhǐhǎo 如此 rúcǐ

    - Cũng đành phải như vậy.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 俩 liǎ 也 yě 真是 zhēnshi , 戏票 xìpiào 都 dōu 买好 mǎihǎo 了 le , 你们 nǐmen 又 yòu 不 bù 去 qù 了 le

    - hai bạn rõ thật là, vé kịch mua xong lại không đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 也›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét)
    • Pinyin: Yě
    • Âm hán việt: Dã , Giã , Giả
    • Nét bút:フ丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:PD (心木)
    • Bảng mã:U+4E5F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 好›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Hǎo , Hào
    • Âm hán việt: Hiếu , Hảo
    • Nét bút:フノ一フ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VND (女弓木)
    • Bảng mã:U+597D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao