乞贷 qǐ dài
volume volume

Từ hán việt: 【khất thải】

Đọc nhanh: 乞贷 (khất thải). Ý nghĩa là: để xin một khoản vay.

Ý Nghĩa của "乞贷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

乞贷 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để xin một khoản vay

to beg for a loan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 乞贷

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 乞丐 qǐgài 施舍 shīshě 钱 qián

    - Anh ấy đã bố thí tiền cho ăn xin.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 贷责 dàizé , 令人 lìngrén 不满 bùmǎn

    - Anh ta luôn đủn đẩy trách nghiệm khiến người ta bất mãn.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 我 wǒ 贷 dài 一笔 yībǐ 钱 qián

    - Anh ta vay một khoản tiền từ chỗ tôi.

  • volume volume

    - 他常 tācháng 借贷 jièdài , 经济 jīngjì 紧张 jǐnzhāng

    - Anh ta thường vay mượn, kinh tế eo hẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 房子 fángzi 来 lái 抵 dǐ 贷款 dàikuǎn

    - Anh ấy dùng nhà để thế chấp khoản vay.

  • volume volume

    - 银行贷款 yínhángdàikuǎn , 助力 zhùlì 创业 chuàngyè

    - Ngân hàng cho vay tiền hỗ trợ khởi nghiệp.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 一笔 yībǐ 贷款 dàikuǎn 要 yào 还 hái

    - Anh ta có một khoản vay phải trả.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 银行 yínháng 经理 jīnglǐ 提出 tíchū 贷款 dàikuǎn 问题 wèntí

    - Anh ta đặt vấn đề vay vốn với người quản lý ngân hàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:ất 乙 (+2 nét)
    • Pinyin: Qǐ , Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ON (人弓)
    • Bảng mã:U+4E5E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 贷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Dài , Tè
    • Âm hán việt: Thải , Thắc
    • Nét bút:ノ丨一フ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XOPBO (重人心月人)
    • Bảng mã:U+8D37
    • Tần suất sử dụng:Cao