书体 shū tǐ
volume volume

Từ hán việt: 【thư thể】

Đọc nhanh: 书体 (thư thể). Ý nghĩa là: phong cách thư pháp, nét chữ.

Ý Nghĩa của "书体" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

书体 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. phong cách thư pháp

calligraphic style

✪ 2. nét chữ

font

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 书体

  • volume volume

    - 书中 shūzhōng 讲述 jiǎngshù 了 le 人生 rénshēng 的 de 大体 dàtǐ

    - Trong sách nói về những nguyên tắc lớn trong cuộc sống.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 里 lǐ 有 yǒu 很多 hěnduō 人生 rénshēng 体会 tǐhuì

    - Trong cuốn sách này có nhiều kinh nghiệm sống.

  • volume volume

    - 书籍 shūjí 是 shì 知识 zhīshí 的 de 载体 zàitǐ

    - Sách là phương tiện truyền tải tri thức.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 再版 zàibǎn 时 shí , 体例 tǐlì 可以 kěyǐ 照旧 zhàojiù , 资料 zīliào 必须 bìxū 补充 bǔchōng

    - quyển sách này khi tái bản, thể thức có thể như cũ, như tư liệu thì cần phải bổ sung.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 的 de 内容 nèiróng 体现 tǐxiàn 得 dé 很 hěn 充分 chōngfèn

    - Nội dung của cuốn sách này được thể hiện rất đầy đủ.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 体现 tǐxiàn 了 le 作者 zuòzhě 的 de 爱 ài

    - Cuốn sách này thể hiện tình yêu của tác giả.

  • volume volume

    - 篆书 zhuànshū 又 yòu 分为 fēnwéi 大篆 dàzhuàn 和 hé 小篆 xiǎozhuàn , 是 shì 汉字 hànzì 书体 shūtǐ 发 fā 的 de 主要 zhǔyào 阶段 jiēduàn

    - Chữ triện được chia thành chữ triện lớn và chữ triện nhỏ, đây là giai đoạn chính của sự phát triển phong cách thư pháp Trung Quốc.

  • volume volume

    - 书房 shūfáng 里面 lǐmiàn 为什么 wèishíme 会 huì 有 yǒu 烧焦 shāojiāo 尸体 shītǐ 的 de 照片 zhàopiān 呢 ne

    - Tại sao lại có những hình ảnh về xác chết bị đốt cháy trong nghiên cứu?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao