乌龟 wūguī
volume volume

Từ hán việt: 【ô quy】

Đọc nhanh: 乌龟 (ô quy). Ý nghĩa là: rùa; con rùa. Ví dụ : - 他的宠物是一只乌龟。 Thú cưng của anh ấy là một con rùa.. - 我养了一只可爱的乌龟。 Tôi nuôi một con rùa đáng yêu.. - 小朋友好奇地看着乌龟。 Em nhỏ tò mò nhìn con rùa.

Ý Nghĩa của "乌龟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

乌龟 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rùa; con rùa

爬行动物,体扁,有硬甲,长圆形,背部隆起,黑褐色,有花纹,趾有蹼,能游泳,头尾四肢能缩入壳内生活在河流 、湖泊里,吃杂草或小动物龟甲中医入药也叫金龟,俗称王八

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 的 de 宠物 chǒngwù 是 shì 一只 yīzhī 乌龟 wūguī

    - Thú cưng của anh ấy là một con rùa.

  • volume volume

    - 我养 wǒyǎng 了 le 一只 yīzhī 可爱 kěài 的 de 乌龟 wūguī

    - Tôi nuôi một con rùa đáng yêu.

  • volume volume

    - 小朋友 xiǎopéngyou 好奇 hàoqí 地 dì 看着 kànzhe 乌龟 wūguī

    - Em nhỏ tò mò nhìn con rùa.

  • volume volume

    - 乌龟 wūguī 在 zài 水中 shuǐzhōng 游泳 yóuyǒng

    - Con rùa bơi trong nước.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 乌龟

  • volume volume

    - 这儿 zhèér 有 yǒu 一个 yígè 乌龟 wūguī 盖儿 gàier

    - Ở đây có một cái mai rùa.

  • volume volume

    - 乌龟 wūguī 盖儿 gàier 很 hěn 硬 yìng

    - Mai rùa rất cứng.

  • volume volume

    - 乌龟壳 wūguīké 的 de 冉 rǎn 很 hěn 特别 tèbié

    - Rìa của mai rùa rất đặc biệt.

  • volume volume

    - 乌龟 wūguī 在 zài 水中 shuǐzhōng 游泳 yóuyǒng

    - Con rùa bơi trong nước.

  • volume volume

    - 那 nà 只 zhǐ 乌龟 wūguī 慢慢 mànmàn 地 dì 爬行 páxíng

    - Con rùa đó bò một cách chậm rãi.

  • volume volume

    - 池塘 chítáng 里 lǐ 有 yǒu 一只 yīzhī 大 dà 乌龟 wūguī

    - Trong ao có một con rùa lớn.

  • volume volume

    - 小朋友 xiǎopéngyou 好奇 hàoqí 地 dì 看着 kànzhe 乌龟 wūguī

    - Em nhỏ tò mò nhìn con rùa.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 宠物 chǒngwù 是 shì 一只 yīzhī 乌龟 wūguī

    - Thú cưng của anh ấy là một con rùa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+3 nét)
    • Pinyin: Wū , Wù
    • Âm hán việt: Ô
    • Nét bút:ノフフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:PVSM (心女尸一)
    • Bảng mã:U+4E4C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 龟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Quy 龜 (+0 nét)
    • Pinyin: Guī , Jūn , Qiū
    • Âm hán việt: Cưu , Khưu , Quy , Quân
    • Nét bút:ノフ丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NWU (弓田山)
    • Bảng mã:U+9F9F
    • Tần suất sử dụng:Cao