踆乌 cūn wū
volume volume

Từ hán việt: 【tồn ô】

Đọc nhanh: 踆乌 (tồn ô). Ý nghĩa là: mặt trời; chim thuận ô (loài chim ba chân trên mặt trời trong truyền thuyết cổ, sau dùng để chỉ mặt trời).

Ý Nghĩa của "踆乌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

踆乌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mặt trời; chim thuận ô (loài chim ba chân trên mặt trời trong truyền thuyết cổ, sau dùng để chỉ mặt trời)

古代传说太阳中的三足鸟,后来借指太阳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 踆乌

  • volume volume

    - 乌拉草 wùlacǎo 生长 shēngzhǎng 在 zài 湿润 shīrùn 的 de 地方 dìfāng

    - wùlā mọc ở những nơi ẩm ướt.

  • volume volume

    - 乌亮 wūliàng 的 de 头发 tóufà

    - tóc đen nhánh

  • volume volume

    - 金乌西坠 jīnwūxīzhuì

    - mặt trời lặn.

  • volume volume

    - 乌拉 wùla 用途 yòngtú 十分 shífēn 广 guǎng

    - Giày u la có nhiều công dụng.

  • volume volume

    - 乌油油 wūyóuyóu 的 de 头发 tóufà

    - tóc đen nhánh

  • volume volume

    - 乌 wū 有 yǒu 办法 bànfǎ 能 néng 解决 jiějué 呢 ne

    - Có cách nào giải quyết được chứ.

  • volume volume

    - 乌拉草 wùlacǎo 常用 chángyòng 于 yú 制作 zhìzuò 鞋垫 xiédiàn

    - Cỏ u-la thường được dùng để làm lót giày.

  • volume volume

    - 乌拉草 wùlacǎo 在 zài 北方 běifāng 广泛 guǎngfàn 种植 zhòngzhí

    - Cỏ u-la được trồng rộng rãi ở miền Bắc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+3 nét)
    • Pinyin: Wū , Wù
    • Âm hán việt: Ô
    • Nét bút:ノフフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:PVSM (心女尸一)
    • Bảng mã:U+4E4C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 踆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Túc 足 (+7 nét)
    • Pinyin: Cūn , Cún , Qūn
    • Âm hán việt: Thuân , Tồn
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一フ丶ノ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMICE (口一戈金水)
    • Bảng mã:U+8E06
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp