九牛一毛 jiǔniúyīmáo
volume volume

Từ hán việt: 【cửu ngưu nhất mao】

Đọc nhanh: 九牛一毛 (cửu ngưu nhất mao). Ý nghĩa là: nhỏ nhặt; không đáng kể; hạt cát trong sa mạc. Ví dụ : - 这点钱你就别客气了,对我来说只是九牛一毛而已。 Khoản tiền này bạn không cần phải khách sáo, đối với tôi cũng chỉ là hạt cát trong sa mạc thôi.

Ý Nghĩa của "九牛一毛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

九牛一毛 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhỏ nhặt; không đáng kể; hạt cát trong sa mạc

比喻极大的数量中微不足道的数量

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这点 zhèdiǎn 钱 qián 你 nǐ 就 jiù 别 bié 客气 kèqi 了 le , 对 duì 我 wǒ 来说 láishuō 只是 zhǐshì 九牛一毛 jiǔniúyìmáo 而已 éryǐ

    - Khoản tiền này bạn không cần phải khách sáo, đối với tôi cũng chỉ là hạt cát trong sa mạc thôi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 九牛一毛

  • volume volume

    - 一九九 yījiǔjiǔ O 年 nián

    - năm 1990.

  • volume volume

    - 一丁点儿 yīdīngdiǎner 毛病 máobìng 也 yě 没有 méiyǒu

    - không một chút tì vết

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 脸上 liǎnshàng 放 fàng 蜗牛 wōniú 的 de 数量 shùliàng 有个 yǒugè 世界纪录 shìjièjìlù

    - Có một kỷ lục thế giới về số lượng ốc sên trên khuôn mặt của một người.

  • volume volume

    - 九天九地 jiǔtiānjiǔdì ( 一个 yígè 在 zài 天上 tiānshàng , 一个 yígè 在 zài 地下 dìxià , 形容 xíngróng 差别 chābié 极大 jídà )

    - trên trời dưới đất; chênh lệch rất lớn.

  • volume volume

    - 这 zhè 对 duì 他 tā 是 shì 九牛一毛 jiǔniúyìmáo

    - Điều này đối với anh ấy chỉ là chuyện nhỏ.

  • volume volume

    - 一边 yībiān 给 gěi 得梅因 déméiyīn 的 de 奶牛 nǎiniú 挤奶 jǐnǎi

    - Giữa những con bò vắt sữa ở Des Moines

  • volume volume

    - 这点 zhèdiǎn 钱 qián 你 nǐ 就 jiù 别 bié 客气 kèqi 了 le , 对 duì 我 wǒ 来说 láishuō 只是 zhǐshì 九牛一毛 jiǔniúyìmáo 而已 éryǐ

    - Khoản tiền này bạn không cần phải khách sáo, đối với tôi cũng chỉ là hạt cát trong sa mạc thôi.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 牛 niú 在 zài 野外 yěwài 吃 chī 草 cǎo

    - Một đàn bò ăn cỏ ở ngoài trời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 九›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:ất 乙 (+1 nét)
    • Pinyin: Jiǔ
    • Âm hán việt: Cưu , Cửu
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KN (大弓)
    • Bảng mã:U+4E5D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 毛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+0 nét)
    • Pinyin: Máo , Mào
    • Âm hán việt: Mao , Mô
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQU (竹手山)
    • Bảng mã:U+6BDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+0 nét)
    • Pinyin: Niú
    • Âm hán việt: Ngưu
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQ (竹手)
    • Bảng mã:U+725B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa