为我主义 wèi wǒ zhǔyì
volume volume

Từ hán việt: 【vi ngã chủ nghĩa】

Đọc nhanh: 为我主义 (vi ngã chủ nghĩa). Ý nghĩa là: duy kỷ.

Ý Nghĩa của "为我主义" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

为我主义 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. duy kỷ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 为我主义

  • volume volume

    - 巴吞鲁日 bātūnlǔrì 认为 rènwéi 当地 dāngdì 出现 chūxiàn 白人 báirén 至上 zhìshàng 主义 zhǔyì 问题 wèntí

    - Baton rouge cho rằng họ gặp vấn đề về người theo chủ nghĩa tối cao da trắng.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 认为 rènwéi 是 shì 一个 yígè 拜金主义 bàijīnzhǔyì 者 zhě

    - Anh ta được coi là người theo chủ nghĩa tôn sùng tiền bạc.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 都 dōu 以 yǐ 生活 shēnghuó 在 zài 社会主义 shèhuìzhǔyì 的 de 新 xīn 越南 yuènán 而 ér 感到 gǎndào 骄傲 jiāoào

    - chúng tôi đều cảm thấy tự hào được sống trên đất nước Việt Nam mới, xã hội chủ nghĩa.

  • volume volume

    - 在 zài 本世纪内 běnshìjìnèi 把 bǎ 越南 yuènán 建设 jiànshè 成为 chéngwéi 社会主义 shèhuìzhǔyì 的 de 现代化 xiàndàihuà 强国 qiángguó

    - Trong thế kỷ này, xây dựng Việt Nam thành một nước xã hội chủ nghĩa hiện đại hoá, giàu mạnh.

  • volume volume

    - 但 dàn 我 wǒ 不 bù 认为 rènwéi 你 nǐ 是 shì 个 gè 种族主义者 zhǒngzúzhǔyìzhě

    - Nhưng tôi không nghĩ bạn phân biệt chủng tộc.

  • volume volume

    - 原油 yuányóu 已经 yǐjīng 取代 qǔdài 咖啡 kāfēi 成为 chéngwéi 我们 wǒmen 的 de 主要 zhǔyào 出口 chūkǒu 货物 huòwù

    - Dầu thô đã thay thế cà phê trở thành hàng hóa xuất khẩu chính của chúng ta.

  • volume volume

    - 工农联盟 gōngnóngliánméng 是 shì 我们 wǒmen 建成 jiànchéng 社会主义 shèhuìzhǔyì 的 de 基石 jīshí

    - liên minh công nông là nền tảng để chúng ta xây dựng thành công chủ nghĩa xã hội.

  • - 你 nǐ 让 ràng 我 wǒ 感到 gǎndào 完整 wánzhěng , 因为 yīnwèi 有 yǒu 了 le 你 nǐ , 我 wǒ 的 de 生命 shēngmìng 才 cái 有 yǒu 意义 yìyì

    - Em khiến anh cảm thấy trọn vẹn, vì có em, cuộc đời anh mới có ý nghĩa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 为›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+3 nét)
    • Pinyin: Wéi , Wèi
    • Âm hán việt: Vi , Vy , Vị
    • Nét bút:丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IKSI (戈大尸戈)
    • Bảng mã:U+4E3A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 主›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhǔ
    • Âm hán việt: Chúa , Chủ
    • Nét bút:丶一一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YG (卜土)
    • Bảng mã:U+4E3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 义›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+2 nét), triệt 丿 (+2 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Nghĩa
    • Nét bút:丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IK (戈大)
    • Bảng mã:U+4E49
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 我›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Wǒ
    • Âm hán việt: Ngã
    • Nét bút:ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQI (竹手戈)
    • Bảng mã:U+6211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao