串珠 chuànzhū
volume volume

Từ hán việt: 【xuyến châu】

Đọc nhanh: 串珠 (xuyến châu). Ý nghĩa là: chuỗi hạt; xâu chuỗi; xỏ chuỗi.

Ý Nghĩa của "串珠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

串珠 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chuỗi hạt; xâu chuỗi; xỏ chuỗi

成串的珠子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 串珠

  • volume volume

    - 她 tā 戴 dài 着 zhe 一串 yīchuàn 漂亮 piàoliàng 的 de 珠 zhū

    - Cô ấy đang đeo một chuỗi ngọc trai rất đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 送 sòng 了 le 她 tā 一串 yīchuàn 琪珠 qízhū 手串 shǒuchuàn

    - Anh ấy tặng cô ấy một chuỗi vòng tay ngọc.

  • volume

    - 串起 chuànqǐ 珠子 zhūzi 做 zuò 项链 xiàngliàn

    - Xâu những hạt châu thành vòng cổ.

  • volume volume

    - 这 zhè 串珠 chuànzhū 宝 bǎo 串儿 chuànér 真 zhēn 精美 jīngměi

    - Chuỗi trang sức này thật tinh xảo.

  • volume volume

    - 一串串 yīchuànchuàn 汗珠 hànzhū 洒落 sǎluò 在 zài 地上 dìshàng

    - mồ hôi rơi ròng ròng xuống đất.

  • volume volume

    - 他 tā 送给 sònggěi 了 le 我 wǒ 一 yī 串珠 chuànzhū 串子 chuànzǐ

    - Anh ấy tặng tôi một chuỗi hạt châu.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 珠 zhū 串子 chuànzǐ 是 shì 手工 shǒugōng 制作 zhìzuò 的 de

    - Chuỗi hạt này được làm thủ công.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 细 xì 尼龙线 nílóngxiàn 把 bǎ 珠子 zhūzi 串 chuàn 了 le 起来 qǐlai

    - Cô ấy dùng chỉ nilon mỏng để xâu chuỗi hạt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 串›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+6 nét)
    • Pinyin: Chuàn , Guàn
    • Âm hán việt: Quán , Xuyến
    • Nét bút:丨フ一丨フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LL (中中)
    • Bảng mã:U+4E32
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 珠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhū
    • Âm hán việt: Châu
    • Nét bút:一一丨一ノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGHJD (一土竹十木)
    • Bảng mã:U+73E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao