串子 chuànzi
volume volume

Từ hán việt: 【xuyến tử】

Đọc nhanh: 串子 (xuyến tử). Ý nghĩa là: xâu; chuỗi.

Ý Nghĩa của "串子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

串子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xâu; chuỗi

连贯起来的东西

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 串子

  • volume

    - 串起 chuànqǐ 珠子 zhūzi 做 zuò 项链 xiàngliàn

    - Xâu những hạt châu thành vòng cổ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一串 yīchuàn 蒜 suàn 辫子 biànzi

    - Tôi đã mua một túm tỏi tươi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 橙子 chéngzi 榨 zhà 得出 déchū 一杯 yībēi 橙汁 chéngzhī

    - Một quả cam ép ra một ly nước cam.

  • volume volume

    - 钱串子 qiánchuànzǐ 脑袋 nǎodai

    - đầu óc hám tiền.

  • volume volume

    - 一下子 yīxiàzǐ 来 lái 了 le 这么 zhème 多 duō 的 de 人 rén 吃饭 chīfàn , 炊事员 chuīshìyuán 怕 pà 抓挠 zhuānao 不 bù 过来 guòlái 吧 ba

    - một lúc có nhiều người đến ăn cơm, người phục vụ sợ lo không kịp!

  • volume volume

    - 他 tā 送给 sònggěi 了 le 我 wǒ 一 yī 串珠 chuànzhū 串子 chuànzǐ

    - Anh ấy tặng tôi một chuỗi hạt châu.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 珠 zhū 串子 chuànzǐ 是 shì 手工 shǒugōng 制作 zhìzuò 的 de

    - Chuỗi hạt này được làm thủ công.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 细 xì 尼龙线 nílóngxiàn 把 bǎ 珠子 zhūzi 串 chuàn 了 le 起来 qǐlai

    - Cô ấy dùng chỉ nilon mỏng để xâu chuỗi hạt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 串›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+6 nét)
    • Pinyin: Chuàn , Guàn
    • Âm hán việt: Quán , Xuyến
    • Nét bút:丨フ一丨フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LL (中中)
    • Bảng mã:U+4E32
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao