中脑 zhōng nǎo
volume volume

Từ hán việt: 【trung não】

Đọc nhanh: 中脑 (trung não). Ý nghĩa là: não giữa.

Ý Nghĩa của "中脑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

中脑 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. não giữa

脑的一部分,在大脑与后脑之间,包括四叠体和大脑脚,主要作用是纠正身体姿势和掌握头部转动方向

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 中脑

  • volume volume

    - 恋爱 liànài 中 zhōng 尽量 jǐnliàng 还是 háishì 避免 bìmiǎn 恋爱 liànài 脑 nǎo , 这 zhè 与 yǔ 每个 měigè 人 rén 恋爱观 liànàiguān 有 yǒu 很大 hěndà 的 de 关系 guānxì

    - Cố gắng tránh tình trạng "Mù quáng” trong tình yêu, điều này ảnh hưởng rất nhiều đến quan niệm về tình yêu của mỗi người.

  • volume volume

    - 石头 shítou 崩中 bēngzhōng 了 le 他 tā 脑袋 nǎodai

    - Đá văng trúng đầu anh ấy.

  • volume volume

    - 这 zhè 理念 lǐniàn 渗透到 shèntòudào 我们 wǒmen 的 de 头脑 tóunǎo 中 zhōng

    - Lý niệm này đã ngấm sâu vào trong đầu của chúng ta.

  • volume volume

    - 我脑 wǒnǎo 中 zhōng 有 yǒu 一 yī 闪念 shǎnniàn 以为 yǐwéi 他 tā 要 yào 拒绝 jùjué 了 le

    - Trong đầu tôi có một suy nghĩ thoáng qua rằng anh ta sẽ từ chối.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 主意 zhǔyi 在 zài 我 wǒ 脑海中 nǎohǎizhōng 蹦出来 bèngchūlai

    - Ý tưởng này bật ra trong đầu tôi.

  • volume volume

    - 酒精中毒 jiǔjīngzhòngdú 影响 yǐngxiǎng 了 le 他 tā 的 de 大脑 dànǎo

    - Chứng nghiện rượu đã xé nát bộ não của anh ta.

  • volume volume

    - 你 nǐ 大脑 dànǎo 中 zhōng 的 de 中枢 zhōngshū 血清素 xuèqīngsù 水平 shuǐpíng 下降 xiàjiàng

    - Mức độ giảm của serotonin trung tâm trong não của bạn

  • volume volume

    - 两位 liǎngwèi 首脑 shǒunǎo 讨论 tǎolùn 有关 yǒuguān 中国 zhōngguó 与 yǔ 欧盟 ōuméng 加强 jiāqiáng 合作 hézuò 的 de 问题 wèntí

    - Hai nguyên thủ quốc gia đã thảo luận các vấn đề liên quan đến tăng cường hợp tác giữa Trung Quốc và EU.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nǎo
    • Âm hán việt: Não
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYUK (月卜山大)
    • Bảng mã:U+8111
    • Tần suất sử dụng:Rất cao