中农 zhōngnóng
volume volume

Từ hán việt: 【trung nông】

Đọc nhanh: 中农 (trung nông). Ý nghĩa là: trung nông. Ví dụ : - 解放前,贫下中农过着饥寒交迫的日子。 trước giải phóng, những người nông nghèo khổ đã trải qua những ngày tháng cơ hàn khốn khổ.. - 贫下中农协会。 hội liên hiệp bần trung nông lớp dưới.

Ý Nghĩa của "中农" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

中农 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trung nông

经济地位在富农和贫农之间的农民多数占有土地,并有部分生产工具,生活来源靠自己劳动,一般不剥削人,也不出卖劳动力特指介乎上中农和下中农之间的农民参看〖中农〗、〖下中农〗

Ví dụ:
  • volume volume

    - 解放前 jiěfàngqián , 贫下中农 pínxiàzhōngnóng 过 guò 着 zhe 饥寒交迫 jīhánjiāopò 的 de 日子 rìzi

    - trước giải phóng, những người nông nghèo khổ đã trải qua những ngày tháng cơ hàn khốn khổ.

  • volume volume

    - 贫下中农 pínxiàzhōngnóng 协会 xiéhuì

    - hội liên hiệp bần trung nông lớp dưới.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 中农

  • volume volume

    - 贫下中农 pínxiàzhōngnóng 协会 xiéhuì

    - hội liên hiệp bần trung nông lớp dưới.

  • volume volume

    - 农历 nónglì 八月 bāyuè 十五 shíwǔ 是 shì 中秋节 zhōngqiūjié

    - Ngày 15 tháng 8 âm lịch là Tết Trung thu.

  • volume volume

    - 中秋节 zhōngqiūjié 通常 tōngcháng 在 zài 每年 měinián 农历 nónglì 的 de 八月 bāyuè 十五 shíwǔ

    - Tết Trung thu thường rơi vào ngày 15 tháng 8 âm lịch hàng năm.

  • volume volume

    - 在 zài 暴动 bàodòng 中 zhōng , 农奴 nóngnú 们 men 以 yǐ 赤手空拳 chìshǒukōngquán 对付 duìfu 钢枪 gāngqiāng 铁炮 tiěpào

    - Trong cuộc nổi dậy, nông nô đã đối đầu với súng thép chỉ bằng đôi tay trắng.

  • volume volume

    - 在 zài 中国 zhōngguó , 山区 shānqū 农民 nóngmín 在 zài 梯田 tītián 上种 shàngzhǒng 水稻 shuǐdào

    - Ở Trung Quốc, những người nông dân ở vùng núi trồng lúa trên bậc thang.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 农村 nóngcūn 经常 jīngcháng 管妈 guǎnmā 叫娘 jiàoniáng

    - Nông thôn Trung Quốc thường gọi mẹ là bu.

  • volume volume

    - 解放前 jiěfàngqián , 贫下中农 pínxiàzhōngnóng 过 guò 着 zhe 饥寒交迫 jīhánjiāopò 的 de 日子 rìzi

    - trước giải phóng, những người nông nghèo khổ đã trải qua những ngày tháng cơ hàn khốn khổ.

  • volume volume

    - 中国工农红军 zhōngguógōngnónghóngjūn 爬 pá 雪山 xuěshān 过 guò 草地 cǎodì , 不怕 bùpà 任何 rènhé 艰难险阻 jiānnánxiǎnzǔ

    - Hồng quân công nông Trung Quốc trèo đèo lội suối, không sợ bất kỳ khó khăn nguy hiểm nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 农›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 冖 (+4 nét)
    • Pinyin: Nóng
    • Âm hán việt: Nông , Nùng
    • Nét bút:丶フノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LBV (中月女)
    • Bảng mã:U+519C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao