脑卒中 nǎo cù zhōng
volume volume

Từ hán việt: 【não tuất trung】

Đọc nhanh: 脑卒中 (não tuất trung). Ý nghĩa là: xuất huyết não, Cú đánh.

Ý Nghĩa của "脑卒中" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

脑卒中 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. xuất huyết não

cerebral hemorrhage

✪ 2. Cú đánh

stroke

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 脑卒中

  • volume volume

    - 恋爱 liànài 中 zhōng 尽量 jǐnliàng 还是 háishì 避免 bìmiǎn 恋爱 liànài 脑 nǎo , 这 zhè 与 yǔ 每个 měigè 人 rén 恋爱观 liànàiguān 有 yǒu 很大 hěndà 的 de 关系 guānxì

    - Cố gắng tránh tình trạng "Mù quáng” trong tình yêu, điều này ảnh hưởng rất nhiều đến quan niệm về tình yêu của mỗi người.

  • volume volume

    - 石头 shítou 崩中 bēngzhōng 了 le 他 tā 脑袋 nǎodai

    - Đá văng trúng đầu anh ấy.

  • volume volume

    - 我脑 wǒnǎo 中 zhōng 有 yǒu 一 yī 闪念 shǎnniàn 以为 yǐwéi 他 tā 要 yào 拒绝 jùjué 了 le

    - Trong đầu tôi có một suy nghĩ thoáng qua rằng anh ta sẽ từ chối.

  • volume volume

    - 你 nǐ 大脑 dànǎo 中 zhōng 的 de 中枢 zhōngshū 血清素 xuèqīngsù 水平 shuǐpíng 下降 xiàjiàng

    - Mức độ giảm của serotonin trung tâm trong não của bạn

  • volume volume

    - 我 wǒ 脑海中 nǎohǎizhōng 的 de 笑声 xiàoshēng 没 méi 了 le

    - Tiếng cười trong đầu không còn nữa.

  • volume volume

    - 两位 liǎngwèi 首脑 shǒunǎo 讨论 tǎolùn 有关 yǒuguān 中国 zhōngguó 与 yǔ 欧盟 ōuméng 加强 jiāqiáng 合作 hézuò 的 de 问题 wèntí

    - Hai nguyên thủ quốc gia đã thảo luận các vấn đề liên quan đến tăng cường hợp tác giữa Trung Quốc và EU.

  • volume volume

    - 假 jiǎ 笑声 xiàoshēng 会 huì 激活 jīhuó 大脑 dànǎo 中 zhōng 用于 yòngyú 破译 pòyì 情感 qínggǎn 信息 xìnxī 的 de 特 tè 区域 qūyù

    - Tiếng cười giả kích hoạt các khu vực đặc biệt của não được sử dụng để giải mã thông tin cảm xúc.

  • volume volume

    - 韩中 hánzhōng 首脑 shǒunǎo 此次 cǐcì 决定 juédìng 将 jiāng 两国关系 liǎngguóguānxì 升级 shēngjí 为 wèi 全面 quánmiàn 合作伙伴 hézuòhuǒbàn 关系 guānxì

    - Lãnh đạo Hàn Quốc và Trung Quốc quyết định nâng cấp quan hệ giữa hai nước lên quan hệ đối tác hợp tác toàn diện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 卒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Cù , Zú
    • Âm hán việt: Thốt , Tuất , Tốt
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YOOJ (卜人人十)
    • Bảng mã:U+5352
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 脑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nǎo
    • Âm hán việt: Não
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYUK (月卜山大)
    • Bảng mã:U+8111
    • Tần suất sử dụng:Rất cao