败事 bài shì
volume volume

Từ hán việt: 【bại sự】

Đọc nhanh: 败事 (bại sự). Ý nghĩa là: bại sự; việc xấu.

Ý Nghĩa của "败事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

败事 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bại sự; việc xấu

破坏事情的进展

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 败事

  • volume volume

    - 胜败 shèngbài 兵 bīng 家常事 jiāchángshì

    - thắng bại lẽ thường; được thua là chuyện của nhà binh

  • volume volume

    - 成事不足 chéngshìbùzú , 败事有余 bàishìyǒuyú

    - thành công thì chưa thấy đâu, nhưng thất bại thì cầm chắc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 事业 shìyè 败 bài 了 le

    - Sự nghiệp của anh ấy tiêu tan rồi.

  • volume volume

    - 整个 zhěnggè 事情 shìqing 彻底 chèdǐ 失败 shībài 了 le

    - Toàn bộ sự việc thất bại hoàn toàn.

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事 shì 失败 shībài 的 de 可能 kěnéng 不小 bùxiǎo

    - Khả năng việc này thất bại không nhỏ.

  • volume volume

    - 经过 jīngguò 几次 jǐcì 失败 shībài , 他 tā 终于 zhōngyú 夺得 duóde 首奖 shǒujiǎng , 真是 zhēnshi 好事多磨 hǎoshìduōmó 啊 a

    - Sau nhiều lần thất bại, cuối cùng anh cũng đã giành được giải nhất, đúng là việc tốt hay gặp trắc trở mà.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 以为 yǐwéi 能 néng 在 zài 选举 xuǎnjǔ 中 zhōng 轻易 qīngyì 取胜 qǔshèng 但 dàn 事情 shìqing 往往 wǎngwǎng 会 huì 功败垂成 gōngbàichuíchéng

    - Họ cho rằng có thể dễ dàng chiến thắng trong cuộc bầu cử, nhưng thực tế thường là thất bại trước khi thành công.

  • - 一个 yígè 人 rén 呆 dāi 在 zài 家里 jiālǐ 没有 méiyǒu 事情 shìqing 做 zuò , 好 hǎo 无聊 wúliáo 啊 a

    - Ở nhà một mình không có gì làm, chán quá đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 败›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Bài
    • Âm hán việt: Bại
    • Nét bút:丨フノ丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BOOK (月人人大)
    • Bảng mã:U+8D25
    • Tần suất sử dụng:Rất cao