丢魂 diū hún
volume volume

Từ hán việt: 【đâu hồn】

Đọc nhanh: 丢魂 (đâu hồn). Ý nghĩa là: bị phân tâm.

Ý Nghĩa của "丢魂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

丢魂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bị phân tâm

to be distracted

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 丢魂

  • volume volume

    - 他 tā 不想 bùxiǎng 丢面子 diūmiànzi

    - Anh ấy không muốn mất mặt.

  • volume volume

    - 阴魂不散 yīnhúnbùsàn

    - âm hồn không tan.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 魂 hún 丢 diū 了 le 似的 shìde

    - Hồn anh ta như mất luôn rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 把 bǎ 钱包 qiánbāo 弄 nòng 丢 diū 了 le

    - Anh ấy không cẩn thận làm mất ví tiền rồi

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 希望 xīwàng 丢 diū 了 le 体面 tǐmiàn

    - Anh ấy không muốn mất thể diện.

  • volume volume

    - 他 tā 丢 diū 了 le 他 tā 的 de 车票 chēpiào 券 quàn

    - Anh ấy đã làm mất vé tàu của mình.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 真 zhēn 倒霉 dǎoméi , 把 bǎ 钱包 qiánbāo 弄 nòng 丢 diū 了 le

    - Hôm nay tôi thật xui xẻo, tôi bị mất ví

  • volume volume

    - 他 tā 不愿 bùyuàn 在 zài 众人 zhòngrén 面前 miànqián 丢丑 diūchǒu

    - anh ấy không muốn bẽ mặt trước mọi người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+5 nét), triệt 丿 (+5 nét)
    • Pinyin: Diū
    • Âm hán việt: Đâu
    • Nét bút:ノ一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGI (竹土戈)
    • Bảng mã:U+4E22
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 魂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Quỷ 鬼 (+4 nét)
    • Pinyin: Hún
    • Âm hán việt: Hồn
    • Nét bút:一一フ丶ノ丨フ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MIHI (一戈竹戈)
    • Bảng mã:U+9B42
    • Tần suất sử dụng:Rất cao