不羁古怪 bùjī gǔguài
volume volume

Từ hán việt: 【bất ki cổ quái】

Đọc nhanh: 不羁古怪 (bất ki cổ quái). Ý nghĩa là: ngỗ ngược cổ quái. Ví dụ : - 你别那么不羁古怪。 anh đừn có ngỗ ngược như vậy

Ý Nghĩa của "不羁古怪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不羁古怪 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngỗ ngược cổ quái

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你别 nǐbié 那么 nàme 不羁 bùjī 古怪 gǔguài

    - anh đừn có ngỗ ngược như vậy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不羁古怪

  • volume volume

    - 《 山海经 shānhǎijīng 》 里 lǐ 有 yǒu 不少 bùshǎo 古代 gǔdài 人民 rénmín 编造 biānzào 的 de 神话 shénhuà

    - trong có rất nhiều chuyện thần thoại do người xưa sáng tác

  • volume volume

    - 他 tā 要是 yàoshì 不 bù 知道 zhīdào 才 cái 怪 guài 呢 ne !

    - Nếu anh ấy không biết thì mới lạ chứ!

  • volume volume

    - 他 tā 性格 xìnggé 古怪 gǔguài 一副 yīfù 深不可测 shēnbùkěcè 的 de 样子 yàngzi

    - Anh ta có tính cách cổ quái , một bộ dạng thâm sâu khó lường

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 稀奇古怪 xīqígǔguài 不紧不慢 bùjǐnbùmàn

    - Tôi thích trở nên kỳ lạ và mất thời gian của mình.

  • volume volume

    - 不要 búyào 错怪 cuòguài 我 wǒ , 我 wǒ 不是故意 búshìgùyì 的 de

    - Đừng trách nhầm tôi, tôi không cố ý.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 那么 nàme 不羁 bùjī 古怪 gǔguài

    - anh đừn có ngỗ ngược như vậy

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 怪 guài 他 tā , 只怪 zhǐguài 我 wǒ 没 méi 说 shuō 清楚 qīngchu

    - Không thể trách anh ấy, chỉ trách tôi đã không nói rõ ràng.

  • volume volume

    - 他 tā 这么 zhème 好 hǎo , 怪不得 guàibùdé 很多 hěnduō 人 rén 喜欢 xǐhuan 他 tā

    - Anh ấy tốt thế, thảo nào nhiều người thích anh ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 古›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JR (十口)
    • Bảng mã:U+53E4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 怪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Guài
    • Âm hán việt: Quái
    • Nét bút:丶丶丨フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PEG (心水土)
    • Bảng mã:U+602A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 羁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Võng 网 (+12 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Ki , Ky
    • Nét bút:丨フ丨丨一一丨丨一丨フ一一丨フフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WLTJM (田中廿十一)
    • Bảng mã:U+7F81
    • Tần suất sử dụng:Trung bình