放诞不羁 fàng dàn bùjī
volume volume

Từ hán việt: 【phóng đản bất ki】

Đọc nhanh: 放诞不羁 (phóng đản bất ki). Ý nghĩa là: bừa bãi và không kiềm chế (thành ngữ); phóng đãng.

Ý Nghĩa của "放诞不羁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

放诞不羁 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bừa bãi và không kiềm chế (thành ngữ); phóng đãng

wanton and unrestrained (idiom); dissolute

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 放诞不羁

  • volume volume

    - 放荡不羁 fàngdàngbùjī

    - tự do phóng túng

  • volume volume

    - 书 shū 明明 míngmíng 放在 fàngzài 桌子 zhuōzi 上 shàng , 怎么 zěnme 忽然 hūrán 不见 bújiàn 了 le , 真是 zhēnshi 活见鬼 huójiànguǐ

    - sách rõ ràng là để trên bàn, tại sao bỗng nhiên không thấy nữa, thật kỳ lạ!

  • volume volume

    - 放荡不羁 fàngdàngbùjī

    - buông tha, không ràng buộc gì.

  • volume volume

    - 放荡不羁 fàngdàngbùjī 的 de 人 rén 行动 xíngdòng 没有 méiyǒu 道德 dàodé 约束 yuēshù 的 de 人 rén ; 放荡 fàngdàng 的 de 人 rén

    - Người hành động tự do và không bị ràng buộc bởi đạo đức; người phóng túng.

  • volume volume

    - 一把 yībǎ 拽 zhuāi 住 zhù 不放 bùfàng

    - túm chặt lấy không buông ra.

  • volume volume

    - 一 yī 想起 xiǎngqǐ 新娘 xīnniáng , 平克顿 píngkèdùn 不禁 bùjīn 心花怒放 xīnhuānùfàng

    - Nghĩ đến cô dâu của mình, Pinkerton không khỏi cảm thấy vui mừng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 不会 búhuì 在 zài 圣诞 shèngdàn 前夕 qiánxī 开除 kāichú 精灵 jīnglíng 的 de

    - Họ sẽ không bắn một con yêu tinh vào đêm Giáng sinh.

  • - 不要 búyào 放弃 fàngqì , 成功 chénggōng 就 jiù 在 zài 前方 qiánfāng !

    - Đừng bỏ cuộc, thành công đang ở phía trước!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 放›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+4 nét)
    • Pinyin: Fāng , Fǎng , Fàng
    • Âm hán việt: Phóng , Phương , Phỏng
    • Nét bút:丶一フノノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YSOK (卜尸人大)
    • Bảng mã:U+653E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 羁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Võng 网 (+12 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Ki , Ky
    • Nét bút:丨フ丨丨一一丨丨一丨フ一一丨フフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WLTJM (田中廿十一)
    • Bảng mã:U+7F81
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 诞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Dàn
    • Âm hán việt: Đản
    • Nét bút:丶フノ丨一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVNKV (戈女弓大女)
    • Bảng mã:U+8BDE
    • Tần suất sử dụng:Cao