不离儿 bùlí er
volume volume

Từ hán việt: 【bất ly nhi】

Đọc nhanh: 不离儿 (bất ly nhi). Ý nghĩa là: khá; tương đối; khá tốt; xấp xỉ. Ví dụ : - 你看他画得还真不离儿呢。 anh xem nó vẽ cũng khá thiệt đó chứ. - 八九不离儿十 gần như; hầu như

Ý Nghĩa của "不离儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不离儿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khá; tương đối; khá tốt; xấp xỉ

不坏;差不多

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 看 kàn 他 tā 画 huà 得 dé 还 hái 真 zhēn 不 bù 离儿 líér 呢 ne

    - anh xem nó vẽ cũng khá thiệt đó chứ

  • volume volume

    - 八九 bājiǔ 不离儿 bùlíer 十 shí

    - gần như; hầu như

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不离儿

  • volume volume

    - 夫妇俩 fūfùliǎ 儿 ér 恋恋不舍 liànliànbùshě 地 dì 离开 líkāi 伦敦 lúndūn

    - Hai vợ chồng quyến luyến rời khỏi London.

  • volume volume

    - 八九 bājiǔ 不离儿 bùlíer 十 shí

    - gần như; hầu như

  • volume volume

    - 话 huà 说 shuō 得 dé 离题 lítí 太远 tàiyuǎn , 不 bù 容易 róngyì 拐过 guǎiguò 弯儿 wānér 来 lái

    - nói lạc đề quá xa khó mà lái lại được.

  • volume volume

    - 不 bù 变色 biànsè 儿 ér

    - Không đổi màu.

  • volume volume

    - 不够 bùgòu 再 zài 找补 zhǎobu 点儿 diǎner

    - không đủ thì bù thêm một ít.

  • volume volume

    - 我 wǒ 也 yě 不 bù 瞒 mán 大家 dàjiā , 我离 wǒlí 过 guò 一次 yīcì 婚 hūn , 有个 yǒugè 十岁 shísuì 大 dà 的 de 儿子 érzi

    - Cũng không giấu gì mọi người, tôi đã từng ly hôn và có con trai lớn mười tuổi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 看 kàn 他 tā 画 huà 得 dé 还 hái 真 zhēn 不 bù 离儿 líér 呢 ne

    - anh xem nó vẽ cũng khá thiệt đó chứ

  • volume volume

    - 不消 bùxiāo 一会儿 yīhuìer 工夫 gōngfū , 这个 zhègè 消息 xiāoxi 就 jiù 传开 chuánkāi 了 le

    - chẳng mấy chốc, tin này đã truyền đi khắp nơi rồi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 离›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+8 nét), nhụ 禸 (+6 nét)
    • Pinyin: Chī , Lí , Lì
    • Âm hán việt: Li , Ly , Lệ
    • Nét bút:丶一ノ丶フ丨丨フフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YUKB (卜山大月)
    • Bảng mã:U+79BB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao