不惹人爱的 bù rě rén ài de
volume volume

Từ hán việt: 【bất nhạ nhân ái đích】

Đọc nhanh: 不惹人爱的 (bất nhạ nhân ái đích). Ý nghĩa là: khó thương.

Ý Nghĩa của "不惹人爱的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不惹人爱的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khó thương

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不惹人爱的

  • volume volume

    - 有些 yǒuxiē 人 rén 在 zài 戏院 xìyuàn 附近 fùjìn 留恋 liúliàn 不去 bùqù , 希望 xīwàng 看一看 kànyīkàn 他们 tāmen 喜爱 xǐài 的 de 演员 yǎnyuán

    - Một số người không muốn rời khỏi khu vực rạp hát, mong muốn có cơ hội ngắm nhìn diễn viên mà họ yêu thích.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 人生 rénshēng 不是 búshì 一出 yīchū 爱情喜剧 àiqíngxǐjù

    - Cuộc sống của tôi không phải là một bộ phim hài lãng mạn.

  • volume volume

    - 爱 ài 一个 yígè 人 rén 是 shì 不求 bùqiú 回报 huíbào 的 de

    - Yêu một người là không đòi hỏi sự đáp lại.

  • volume volume

    - 真正 zhēnzhèng 爱过 àiguò 的 de 人 rén , 不 bù 可能 kěnéng 没尝过 méichángguò 吃醋 chīcù 的 de 滋味 zīwèi

    - Người đã từng yêu thật sự, không thể nào chưa nếm trải qua mùi vị của ghen tuông.

  • volume volume

    - 正 zhèng 因为 yīnwèi 有 yǒu 许多 xǔduō 牵扯 qiānchě 不 bù 完 wán 的 de 离合悲欢 líhébēihuān 、 生死 shēngsǐ 爱恨 àihèn 人生 rénshēng 才 cái 多彩多姿 duōcǎiduōzī

    - Chỉnh bởi cái muôn hình vạn trạng từ niềm vui,nỗi buồn, sinh tử yêu hận mà cuộc sống muôn màu muôn vẻ.

  • volume volume

    - 但是 dànshì 这些 zhèxiē 人里 rénlǐ 并 bìng 不 bù 包括 bāokuò 那些 nèixiē 爱 ài 穿 chuān 超短裙 chāoduǎnqún 和 hé 爱 ài 穿 chuān 紧身 jǐnshēn 吊带衫 diàodàishān 的 de 人们 rénmen

    - Nhưng những người này không bao gồm những người thích mặc váy ngắn và áo dây.

  • volume volume

    - 爱是 àishì 人生 rénshēng 的 de 和弦 héxián , 而 ér 不是 búshì 孤独 gūdú 的 de 独奏曲 dúzòuqǔ

    - Tình yêu là hợp âm của cuộc sống, không phải là một bản độc tấu cô đơn.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 老实巴交 lǎoshibājiāo 的 de 人 rén , 从不 cóngbù 惹事生非 rěshìshēngfēi

    - anh ấy là người hiền lành, từ trước giờ không gây chuyện rắc rối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 惹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Rě
    • Âm hán việt: Nha , Nhạ
    • Nét bút:一丨丨一ノ丨フ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TKRP (廿大口心)
    • Bảng mã:U+60F9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 爱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trảo 爪 (+6 nét)
    • Pinyin: ài
    • Âm hán việt: Ái
    • Nét bút:ノ丶丶ノ丶フ一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BBKE (月月大水)
    • Bảng mã:U+7231
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao