撩惹 liáo rě
volume volume

Từ hán việt: 【liêu nhạ】

Đọc nhanh: 撩惹 (liêu nhạ). Ý nghĩa là: trêu chọc; ghẹo; trêu; trêu ghẹo. Ví dụ : - 他脾气暴, 千万不能撩惹他。 anh ấy tính tình nóng nảy, nhất định đừng trêu chọc anh ấy.

Ý Nghĩa của "撩惹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

撩惹 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trêu chọc; ghẹo; trêu; trêu ghẹo

挑逗;招惹

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 脾气 píqi 暴 bào , 千万 qiānwàn 不能 bùnéng 撩 liāo 惹 rě 他 tā

    - anh ấy tính tình nóng nảy, nhất định đừng trêu chọc anh ấy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 撩惹

  • volume volume

    - 他 tā 撩妹 liáomèi 有 yǒu 经验 jīngyàn

    - Anh ấy có kinh nghiệm tán gái.

  • volume volume

    - 他 tā 明知故犯 míngzhīgùfàn , 故意 gùyì 惹麻烦 rěmáfan

    - Anh ta biết rõ mà vẫn phạm lỗi, cố ý gây rắc rối.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 惹事 rěshì , 真 zhēn 欠揍 qiànzòu

    - Anh ta luôn gây rắc rối, thực sự đáng bị đánh.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 疯子 fēngzi 请 qǐng 你 nǐ 不要 búyào 招惹 zhāorě 他 tā

    - Anh ta là một kẻ điên, xin đừng chọc giận anh ta

  • volume volume

    - 他 tā 脾气 píqi 暴 bào , 千万 qiānwàn 不能 bùnéng 撩 liāo 惹 rě 他 tā

    - anh ấy tính tình nóng nảy, nhất định đừng trêu chọc anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 老实巴交 lǎoshibājiāo 的 de 人 rén , 从不 cóngbù 惹事生非 rěshìshēngfēi

    - anh ấy là người hiền lành, từ trước giờ không gây chuyện rắc rối.

  • volume volume

    - 他 tā 撩起 liāoqǐ 长袍 chángpáo 坐下 zuòxia

    - Anh ta vén áo dài ngồi xuống.

  • volume volume

    - 隔壁 gébì 老王 lǎowáng 又 yòu 招惹 zhāorě 太太 tàitai 生气 shēngqì 了 le

    - Lão Vương nhà bên lại chọc giận vợ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 惹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Rě
    • Âm hán việt: Nha , Nhạ
    • Nét bút:一丨丨一ノ丨フ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TKRP (廿大口心)
    • Bảng mã:U+60F9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 撩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+12 nét)
    • Pinyin: Liāo , Liáo , Liào
    • Âm hán việt: Liêu , Liệu
    • Nét bút:一丨一一ノ丶丶ノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QKCF (手大金火)
    • Bảng mã:U+64A9
    • Tần suất sử dụng:Trung bình