不响 bù xiǎng
volume volume

Từ hán việt: 【bất hưởng】

Đọc nhanh: 不响 (bất hưởng). Ý nghĩa là: xịt. Ví dụ : - 老师走进教室,一声不响,同学们都议论纷纷。 Cô giáo lẳng lặng bước vào lớp, học sinh vẫn đang bàn tán xôn xao.

Ý Nghĩa của "不响" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不响 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xịt

Ví dụ:
  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 走进 zǒujìn 教室 jiàoshì , 一声不响 yìshēngbùxiǎng 同学们 tóngxuémen 都 dōu 议论纷纷 yìlùnfēnfēn

    - Cô giáo lẳng lặng bước vào lớp, học sinh vẫn đang bàn tán xôn xao.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不响

  • volume volume

    - 不声不响 bùshēngbùxiǎng

    - im hơi lặng tiếng

  • volume volume

    - 不同凡响 bùtóngfánxiǎng

    - không phải tầm thường; phi thường (tác phẩm âm nhạc).

  • volume volume

    - 不 bù 受 shòu 变幻莫测 biànhuànmòcè 的 de 国际 guójì 市场 shìchǎng 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - không bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi thất thường của thị trường thế giới.

  • volume volume

    - 她 tā 不声不响 bùshēngbùxiǎng 地 dì 离开 líkāi 了 le 房间 fángjiān

    - Cô ấy lặng lẽ rời khỏi phòng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不想 bùxiǎng 以 yǐ 人情 rénqíng 影响 yǐngxiǎng 决定 juédìng

    - Tôi không muốn để tình cảm riêng ảnh hưởng đến quyết định.

  • volume volume

    - 吸烟 xīyān 有 yǒu 危害 wēihài , 不仅仅 bùjǐnjǐn 危害 wēihài 人体 réntǐ 健康 jiànkāng , 还会 háihuì 对 duì 社会 shèhuì 产生 chǎnshēng 不良 bùliáng 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - Hút thuốc có hại, không chỉ gây hại cho sức khỏe con người mà còn ảnh hưởng xấu đến xã hội.

  • volume volume

    - 她 tā 曾经 céngjīng 登台 dēngtái 演出 yǎnchū , 反响 fǎnxiǎng 不 bù 一 yī

    - cô ấy từng lên sân khấu biểu diễn, có nhiều phản ứng khác nhau.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 影响力 yǐngxiǎnglì 不止 bùzhǐ 在 zài 国内 guónèi

    - Sức ảnh hưởng của cô ấy không chỉ trong nước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 响›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Hưởng
    • Nét bút:丨フ一ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RHBR (口竹月口)
    • Bảng mã:U+54CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao