不响的 bù xiǎng de
volume volume

Từ hán việt: 【bất hưởng đích】

Đọc nhanh: 不响的 (bất hưởng đích). Ý nghĩa là: xì.

Ý Nghĩa của "不响的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不响的 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xì

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不响的

  • volume volume

    - 它 tā 的 de 影响 yǐngxiǎng 是 shì 相当 xiāngdāng 微不足道 wēibùzúdào 的 de

    - Tác động của nó không đáng kể.

  • volume volume

    - 听 tīng 了 le 太 tài 多 duō 不必要 bùbìyào 又 yòu 响亮 xiǎngliàng 的 de 呼唤 hūhuàn 神 shén

    - Liên quan đến lời kêu gọi ồn ào và không cần thiết đối với một vị thần.

  • volume volume

    - 影响 yǐngxiǎng 之大 zhīdà , 是 shì 不可 bùkě 计量 jìliàng 的 de

    - ảnh hưởng to lớn không thể lường được.

  • volume volume

    - 你 nǐ 会 huì 不会 búhuì 担心 dānxīn 二手烟 èrshǒuyān 对 duì 你 nǐ 的 de 影响 yǐngxiǎng ?

    - Cậu có lo lắng về chuyện hút thuốc thụ động sẽ ảnh hưởng tới cậu không?

  • volume volume

    - 吸烟 xīyān 有 yǒu 危害 wēihài , 不仅仅 bùjǐnjǐn 危害 wēihài 人体 réntǐ 健康 jiànkāng , 还会 háihuì 对 duì 社会 shèhuì 产生 chǎnshēng 不良 bùliáng 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - Hút thuốc có hại, không chỉ gây hại cho sức khỏe con người mà còn ảnh hưởng xấu đến xã hội.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 影响力 yǐngxiǎnglì 不止 bùzhǐ 在 zài 国内 guónèi

    - Sức ảnh hưởng của cô ấy không chỉ trong nước.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 烦嚣 fánxiāo 的 de 声音 shēngyīn 一点 yìdiǎn 也 yě 听 tīng 不到 búdào 了 le 只有 zhǐyǒu 树叶 shùyè 在 zài 微风 wēifēng 中 zhōng 沙沙作响 shāshāzuòxiǎng

    - không hề nghe thấy một âm thanh ầm ĩ nào ở đây, chỉ có tiếng lá cây xào xạc trong cơn gió nhẹ.

  • volume volume

    - 该 gāi 体系 tǐxì 的 de 永恒性 yǒnghéngxìng 不 bù 受 shòu 任何事物 rènhéshìwù 的 de 影响 yǐngxiǎng

    - Tính vĩnh cửu của hệ thống này không bị ảnh hưởng bởi bất kỳ vật chất nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 响›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Hưởng
    • Nét bút:丨フ一ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RHBR (口竹月口)
    • Bảng mã:U+54CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao