不仅仅 bùjǐn jǐn
volume volume

Từ hán việt: 【bất cận cận】

Đọc nhanh: 不仅仅 (bất cận cận). Ý nghĩa là: Không chỉ. Ví dụ : - 这不仅仅是一次探险。 Đây không chỉ là cuộc phiêu lưu mạo hiểm.

Ý Nghĩa của "不仅仅" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

不仅仅 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Không chỉ

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 不仅仅 bùjǐnjǐn 是 shì 一次 yīcì 探险 tànxiǎn

    - Đây không chỉ là cuộc phiêu lưu mạo hiểm.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不仅仅

  • volume volume

    - 不仅 bùjǐn 要 yào 言教 yánjiào , 更要 gèngyào 身教 shēnjiào

    - không những chỉ dạy bằng lời nói mà cần phải dạy bằng việc làm gương mẫu của bản thân mình.

  • volume volume

    - 不仅仅 bùjǐnjǐn 是 shì 混血 hùnxuè 诅咒 zǔzhòu

    - Không chỉ là lời nguyền lai căng.

  • volume volume

    - 不仅 bùjǐn 身体 shēntǐ 好 hǎo , 而且 érqiě 技术 jìshù 好 hǎo

    - sức khoẻ tốt, cũng như kỹ thuật tốt.

  • volume volume

    - 反对 fǎnduì 这 zhè 事儿 shìer 的 de , 不仅 bùjǐn 他 tā 一人 yīrén

    - Không chỉ mình anh ấy phản đối việc này.

  • volume volume

    - 不仅 bùjǐn 我 wǒ , 小张 xiǎozhāng 也 yě 没 méi 去 qù 学校 xuéxiào

    - Không chỉ tôi, Tiểu Trương cũng không đến trường.

  • volume volume

    - 不仅 bùjǐn 他 tā 喜欢 xǐhuan , 他 tā 朋友 péngyou 也 yě 喜欢 xǐhuan

    - Không chỉ anh ấy thích, bạn anh ấy cũng thích.

  • volume volume

    - 不仅 bùjǐn 有 yǒu 这个 zhègè , 况 kuàng 还有 háiyǒu 其他 qítā 问题 wèntí

    - Không chỉ vấn đề này, bên cạnh đó còn có vấn đề khác.

  • volume volume

    - 仅 jǐn 有 yǒu 犯罪 fànzuì 嫌疑人 xiányírén 的 de 口供 kǒugòng 不足以 bùzúyǐ 作为 zuòwéi 定罪 dìngzuì 凭证 píngzhèng

    - Chỉ lời thú tội của nghi phạm thì chưa đủ bằng chứng buộc tội.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 仅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Jǐn , Jìn
    • Âm hán việt: Cẩn , Cận
    • Nét bút:ノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OE (人水)
    • Bảng mã:U+4EC5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao