Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 仅
㝻 付 奴 廑
僅
仅 là gì? 仅 (Cẩn, Cận). Bộ Nhân 人 (+2 nét). Tổng 4 nét but (ノ丨フ丶). Từ ghép với 仅 : 僅僅夠吃 Chỉ đủ ăn thôi, 僅僅一個月 Chỉ mới một tháng. Xem 僅 [jìn]., 士卒僅萬人 Ngót một vạn quân. Xem 僅 [jên]. Chi tiết hơn...