下错了一步棋 xià cuòle yībù qí
volume volume

Từ hán việt: 【hạ thác liễu nhất bộ kì】

Đọc nhanh: 下错了一步棋 (hạ thác liễu nhất bộ kì). Ý nghĩa là: Thực hiện sai。đi sai một bước. Ví dụ : - 我这次约会真是下错了一步棋。 Tôi thực sự đã đi sai một bước đi sai lầm vào lần hẹn hò này.

Ý Nghĩa của "下错了一步棋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

下错了一步棋 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thực hiện sai。đi sai một bước

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 这次 zhècì 约会 yuēhuì 真是 zhēnshi 下错 xiàcuò 了 le 一步棋 yībùqí

    - Tôi thực sự đã đi sai một bước đi sai lầm vào lần hẹn hò này.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 下错了一步棋

  • volume volume

    - 一年 yīnián 下来 xiàlai , 他 tā 进步 jìnbù 了 le 很多 hěnduō

    - Một năm qua, anh ấy tiến bộ rất nhiều.

  • volume volume

    - 这 zhè 一炮打响 yīpàodǎxiǎng 了 le , 下 xià 一步 yībù 就 jiù 好办 hǎobàn 了 le

    - bước đầu thành công thì bước sau dễ dàng hơn.

  • volume volume

    - 正如 zhèngrú 今天 jīntiān 的 de 报道 bàodào , 英磅 yīngbàng 进一步 jìnyíbù 下跌 xiàdiē 导致 dǎozhì 了 le 市内 shìnèi 的 de 抛售 pāoshòu 的 de 一股 yīgǔ 新浪潮 xīnlàngcháo

    - Như báo cáo hôm nay, sự suy giảm tiếp tục của đồng bảng Anh đã gây ra một làn sóng bán tháo trên thị trường nội địa.

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 一步 yībù 避免 bìmiǎn 起 qǐ 冲突 chōngtū

    - Nhường lại một bước để tránh xảy ra xung đột.

  • volume volume

    - 他 tā 下 xià 错 cuò 一步棋 yībùqí

    - Cậu ấy đi sai một nước cờ.

  • volume volume

    - 他 tā 走 zǒu 错 cuò 了 le 一步棋 yībùqí

    - Cậu ấy đi sai một nước cờ rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 走 zǒu 了 le 一步 yībù 好棋 hǎoqí

    - Anh ấy đã đi một nước cờ hay.

  • volume volume

    - 我 wǒ 这次 zhècì 约会 yuēhuì 真是 zhēnshi 下错 xiàcuò 了 le 一步棋 yībùqí

    - Tôi thực sự đã đi sai một bước đi sai lầm vào lần hẹn hò này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 棋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Qí
    • Âm hán việt: Ky , Kì , Kí , Ký , Kỳ
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DTMC (木廿一金)
    • Bảng mã:U+68CB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 步›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Chỉ 止 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù
    • Âm hán việt: Bộ
    • Nét bút:丨一丨一丨ノノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YLMH (卜中一竹)
    • Bảng mã:U+6B65
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 错›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kim 金 (+8 nét)
    • Pinyin: Cù , Cuò
    • Âm hán việt: Thác , Thố
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCTA (重金廿日)
    • Bảng mã:U+9519
    • Tần suất sử dụng:Rất cao