下边儿 xiàbian er
volume volume

Từ hán việt: 【hạ biên nhi】

Đọc nhanh: 下边儿 (hạ biên nhi). Ý nghĩa là: phía dưới. Ví dụ : - 轻的籍子放在上边儿,重的放在下边儿 quyển sách nhẹ được đặt bên trên, nhẹ được để bên dưới

Ý Nghĩa của "下边儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

下边儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phía dưới

Ví dụ:
  • volume volume

    - 轻 qīng 的 de 籍子 jízi 放在 fàngzài 上 shàng 边儿 biāner , 重 zhòng 的 de 放在 fàngzài 下边 xiàbian 儿 ér

    - quyển sách nhẹ được đặt bên trên, nhẹ được để bên dưới

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 下边儿

  • volume volume

    - 他 tā 一边 yībiān 劳动 láodòng , 一边 yībiān 哼唧 hēngji 着 zhe 小曲儿 xiǎoqǔér

    - anh ấy vừa làm việc vừa hát khe khẽ.

  • volume volume

    - 两 liǎng 方面 fāngmiàn 争论 zhēnglùn , 总有 zǒngyǒu 一边 yībiān 儿 ér 理屈 lǐqū

    - Hai bên tranh luận, thế nào cũng có một bên đuối lý.

  • volume volume

    - 他 tā 一边 yībiān 儿 ér 答应 dāyìng , 一边 yībiān 儿 ér 放下 fàngxià 手里 shǒulǐ 的 de 书 shū

    - Anh ấy vừa nhận lời vừa bỏ quyển sách trên tay xuống.

  • volume volume

    - 轻 qīng 的 de 籍子 jízi 放在 fàngzài 上 shàng 边儿 biāner , 重 zhòng 的 de 放在 fàngzài 下边 xiàbian 儿 ér

    - quyển sách nhẹ được đặt bên trên, nhẹ được để bên dưới

  • volume volume

    - 两边 liǎngbian 都 dōu 说好 shuōhǎo 了 le , 明儿 mínger 下午 xiàwǔ 赛球 sàiqiú

    - hai bên đã thoả thuận xong, chiều mai sẽ đấu bóng.

  • volume volume

    - 一 yī 猛劲儿 měngjìner 就 jiù 超过 chāoguò 了 le 前边 qiánbian 的 de 人 rén

    - Dồn sức một cái là vượt qua người phía trước.

  • volume volume

    - 把 bǎ 墙边 qiángbiān 儿 ér 的 de 东西 dōngxī 挪动 nuódòng 一下 yīxià , 腾出 téngchū 地方 dìfāng 放 fàng 书架 shūjià

    - dịch chuyển đồ đạc ở cạnh tường đi một chút, giành chỗ để kê kệ sách.

  • volume volume

    - 一会儿 yīhuìer 下雨 xiàyǔ , 一会儿 yīhuìer 出 chū 太阳 tàiyang

    - Lúc thì mưa, lúc thì có nắng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 边›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+2 nét)
    • Pinyin: Biān , Bian
    • Âm hán việt: Biên
    • Nét bút:フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YKS (卜大尸)
    • Bảng mã:U+8FB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao