下边 xiàbian
volume volume

Từ hán việt: 【hạ biên】

Đọc nhanh: 下边 (hạ biên). Ý nghĩa là: phía dưới; bên dưới; ở dưới; kẻ dưới.

Ý Nghĩa của "下边" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 1

✪ 1. phía dưới; bên dưới; ở dưới; kẻ dưới

(下边儿) 下面

So sánh, Phân biệt 下边 với từ khác

✪ 1. 下 vs 下边

Giải thích:

Giống:
- "下" và "下边(面)" đều chỉ phương hướng và nơi chốn.
Khác:
- "下" còn là một ngữ tố, có khả năng tổ hợp từ, còn "下边(面)" không có khả năng cấu tạo từ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 下边

  • volume volume

    - 天下 tiānxià 乌鸦 wūyā 一边 yībiān 黑 hēi

    - Quạ xứ nào cũng đen; trên đời quạ nào chẳng đen (kẻ ác ở đâu cũng giống nhau)

  • volume volume

    - 轻 qīng 的 de 籍子 jízi 放在 fàngzài 上 shàng 边儿 biāner , 重 zhòng 的 de 放在 fàngzài 下边 xiàbian 儿 ér

    - quyển sách nhẹ được đặt bên trên, nhẹ được để bên dưới

  • volume volume

    - 两边 liǎngbian 都 dōu 说好 shuōhǎo 了 le , 明儿 mínger 下午 xiàwǔ 赛球 sàiqiú

    - hai bên đã thoả thuận xong, chiều mai sẽ đấu bóng.

  • volume volume

    - 上边 shàngbiān 没 méi 说话 shuōhuà , 底下人 dǐxiàrén 不好 bùhǎo 做主 zuòzhǔ

    - cấp trên không nói gì, cấp dưới không thể tự quyết được.

  • volume volume

    - 很多 hěnduō 人 rén , 盛怒之下 shèngnùzhīxià 又 yòu 退回 tuìhuí 到 dào 孩提时代 háitíshídài , 边 biān 大喊大叫 dàhǎndàjiào 边 biān 跺脚 duòjiǎo 地 dì 发脾气 fāpíqi

    - Nhiều người, trong cơn giận dữ, lại trở về thời thơ ấu, cùng la hét và đập chân để phát cáu.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 边防战士 biānfángzhànshì 在 zài 敌人 dírén 猛烈 měngliè 进攻 jìngōng 下 xià 巍然 wēirán 不 bù 动 dòng

    - Những binh sĩ biên phòng của chúng ta vững vàng không chuyển động dưới sự tấn công mãnh liệt của địch.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 去 qù 海边 hǎibiān 凉快 liángkuài 一下 yīxià

    - Chúng ta ra biển hóng mát một chút.

  • volume volume

    - 一颗 yīkē 流星 liúxīng 从 cóng 天边 tiānbiān 落下来 luòxiàlai , 瞬息间 shùnxījiān 便 biàn 消失 xiāoshī 了 le

    - một ngôi sao băng từ trên trời rơi xuống, trong nháy mắt đã biến mất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 边›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+2 nét)
    • Pinyin: Biān , Bian
    • Âm hán việt: Biên
    • Nét bút:フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YKS (卜大尸)
    • Bảng mã:U+8FB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao