下劲 xià jìn
volume volume

Từ hán việt: 【hạ kình】

Đọc nhanh: 下劲 (hạ kình). Ý nghĩa là: cố sức; dùng sức; ra sức.

Ý Nghĩa của "下劲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

下劲 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cố sức; dùng sức; ra sức

下功夫;使劲

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 下劲

  • volume volume

    - 雨 yǔ 一个劲儿 yīgèjìner 地下 dìxià

    - mưa mãi không ngớt; mưa hoài

  • volume volume

    - 死劲儿 sǐjìnger 往下压 wǎngxiàyā

    - cố sức đè xuống.

  • volume volume

    - 他 tā 使劲儿 shǐjìner 把 bǎ 食物 shíwù 咽下去 yànxiàqù 嘴唇 zuǐchún 都 dōu 扭曲 niǔqū 起来 qǐlai

    - Anh ta nỗ lực nuốt thức ăn xuống, môi cười của anh ta bị méo mó.

  • volume volume

    - 只 zhǐ 剩下 shèngxià 有数 yǒushù 的 de 几天 jǐtiān 了 le , 得 dé 加把劲 jiābǎjìn 儿 ér

    - chỉ còn lại vài hôm, phải gắng sức thêm chút nữa.

  • volume volume

    - 下棋 xiàqí 没劲 méijìn , 不如 bùrú 打球 dǎqiú 去 qù

    - Đánh cờ chẳng có gì thú vị, chi bằng đi đánh bóng.

  • volume volume

    - 下象棋 xiàxiàngqí 不 bù 带劲 dàijìn , 还是 háishì 打球 dǎqiú 吧 ba

    - không hứng đánh cờ thì đi đánh bóng vậy.

  • volume volume

    - 她 tā 喉咙 hóulóng 发紧 fājǐn , 使劲 shǐjìn 地咽 dìyàn 了 le 一下 yīxià 唾沫 tuòmo

    - Cổ họng cô ấy nghẹn lại, khó khăn cố nuốt một ngụm nước bọt.

  • volume volume

    - 使劲儿 shǐjìner 推 tuī 一下 yīxià 门 mén 就 jiù 开 kāi 了 le

    - Dùng sức đẩy một cái là cửa mở rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 劲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Jìn , Jìng
    • Âm hán việt: Kình , Kính
    • Nét bút:フ丶一丨一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMKS (弓一大尸)
    • Bảng mã:U+52B2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao