上镜头 shàng jìngtóu
volume volume

Từ hán việt: 【thượng kính đầu】

Đọc nhanh: 上镜头 (thượng kính đầu). Ý nghĩa là: Nâng ống kính. Ví dụ : - 我必须确定我很上镜头。 Tôi phải đảm bảo rằng tôi rất ăn ảnh trên máy quay.

Ý Nghĩa của "上镜头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

上镜头 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nâng ống kính

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 必须 bìxū 确定 quèdìng 我 wǒ 很 hěn 上镜头 shàngjìngtóu

    - Tôi phải đảm bảo rằng tôi rất ăn ảnh trên máy quay.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 上镜头

  • volume volume

    - 一出 yīchū 胡同 hútòng , 顶头 dǐngtóu 碰上 pèngshàng 了 le 李大妈 lǐdàmā

    - Vừa ra khỏi ngõ, tôi đã đụng phải dì Lý.

  • volume volume

    - 一头 yītóu 倒 dào 在 zài 床上 chuángshàng

    - ngã vật xuống giường

  • volume volume

    - 我 wǒ 必须 bìxū 确定 quèdìng 我 wǒ 很 hěn 上镜头 shàngjìngtóu

    - Tôi phải đảm bảo rằng tôi rất ăn ảnh trên máy quay.

  • volume volume

    - 一盆 yīpén 水 shuǐ 兜头盖脸 dōutóugàiliǎn 全泼 quánpō 在 zài 他 tā 身上 shēnshàng 了 le

    - chậu nước tạt thẳng vào người anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 不管不顾 bùguǎnbùgù 地 dì 冲上去 chōngshǎngqù , 挥 huī 起 qǐ 拳头 quántou 就 jiù 打 dǎ

    - hắn xông bừa lên, vung nắm đấm lên đánh liền.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 地方 dìfāng 上 shàng 是 shì 个 gè 有 yǒu 头 tóu 脸 liǎn 的 de 人物 rénwù

    - anh ấy là người rất có thể diện.

  • volume volume

    - 他 tā 头上 tóushàng 滚热 gǔnrè , 可能 kěnéng 是 shì 发烧 fāshāo 了 le

    - Đầu nó nóng hầm hập, có thể bị sốt rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 只是 zhǐshì 口头上 kǒutóushàng 答应 dāyìng 你 nǐ

    - anh ấy chỉ đồng ý với bạn ngoài miệng mà thôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 镜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Kim 金 (+11 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Cảnh , Kính
    • Nét bút:ノ一一一フ丶一丶ノ一丨フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCYTU (重金卜廿山)
    • Bảng mã:U+955C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao