三胞胎 sān bāo tāi
volume volume

Từ hán việt: 【tam bào thai】

Đọc nhanh: 三胞胎 (tam bào thai). Ý nghĩa là: sinh ba. Ví dụ : - 她帮她弟弟生下三胞胎 Cô sinh ba cho anh trai mình.

Ý Nghĩa của "三胞胎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

三胞胎 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sinh ba

triplets

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 帮 bāng 她 tā 弟弟 dìdì 生 shēng 下 xià 三胞胎 sānbāotāi

    - Cô sinh ba cho anh trai mình.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 三胞胎

  • volume volume

    - 双胞胎 shuāngbāotāi 有 yǒu 相同 xiāngtóng 的 de 爱好 àihào

    - Cặp sinh đôi có sở thích giống nhau.

  • volume volume

    - 她 tā 已经 yǐjīng 生 shēng 了 le 三胎 sāntāi 了 le

    - Cô ấy đã sinh ba lần rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 生 shēng 了 le 一对 yīduì 双胞胎 shuāngbāotāi

    - Cô ấy sinh một cặp sinh đôi.

  • volume volume

    - 这 zhè 对 duì 双胞胎 shuāngbāotāi 长得 zhǎngde 很 hěn 像 xiàng

    - Cặp sinh đôi này trông rất giống nhau.

  • volume volume

    - 我 wǒ 分辨 fēnbiàn 不出 bùchū 这 zhè 对 duì 双胞胎 shuāngbāotāi

    - Tôi không phân biệt được cặp song sinh này.

  • volume volume

    - 她 tā 帮 bāng 她 tā 弟弟 dìdì 生 shēng 下 xià 三胞胎 sānbāotāi

    - Cô sinh ba cho anh trai mình.

  • volume volume

    - 杰西 jiéxī 杀害 shāhài 的 de 第一名 dìyìmíng 死者 sǐzhě 是 shì 异卵 yìluǎn 双胞胎 shuāngbāotāi

    - Nạn nhân trước đây của Jesse là một anh em sinh đôi.

  • volume volume

    - 异卵 yìluǎn 双生 shuāngshēng 的 de 双胞胎 shuāngbāotāi 来自 láizì 于 yú 两个 liǎnggè 不同 bùtóng 的 de 卵子 luǎnzǐ 中 zhōng

    - Anh em sinh đôi xuất thân từ hai quả trứng riêng biệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 三›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Sān , Sàn
    • Âm hán việt: Tam , Tám , Tạm
    • Nét bút:一一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MMM (一一一)
    • Bảng mã:U+4E09
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Tāi
    • Âm hán việt: Thai
    • Nét bút:ノフ一一フ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BIR (月戈口)
    • Bảng mã:U+80CE
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 胞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Bāo , Páo , Pào
    • Âm hán việt: Bào
    • Nét bút:ノフ一一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BPRU (月心口山)
    • Bảng mã:U+80DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao