一点没错 yīdiǎn méi cuò
volume volume

Từ hán việt: 【nhất điểm một thác】

Đọc nhanh: 一点没错 (nhất điểm một thác). Ý nghĩa là: Chuẩn khoing cần chỉnh.

Ý Nghĩa của "一点没错" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一点没错 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chuẩn khoing cần chỉnh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一点没错

  • volume volume

    - 几年 jǐnián 没 méi 见 jiàn , 你 nǐ 还是 háishì 原样 yuányàng , 一点 yìdiǎn 不见 bújiàn 老 lǎo

    - mấy năm không gặp, anh vẫn như xưa, không thấy già đi chút nào.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 我 wǒ 没 méi 记错 jìcuò 的话 dehuà , 六点钟 liùdiǎnzhōng 有 yǒu 一趟 yītàng 火车 huǒchē

    - Nếu tôi nhớ không lầm thì có một chuyến tàu lúc sáu giờ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 一个 yígè 错误 cuòwù 的 de 观点 guāndiǎn

    - Bạn có một quan điểm sai lầm.

  • volume volume

    - 他 tā 回答 huídá 完全 wánquán , 一点 yìdiǎn 也 yě 没有 méiyǒu 遗漏 yílòu

    - anh ấy trả lời hoàn chỉnh, không để sót chút nào.

  • volume volume

    - 你 nǐ 让 ràng 我 wǒ 去 qù 吧 ba , 远 yuǎn 一点 yìdiǎn 也 yě 没关系 méiguānxì

    - Em để anh đi đi, xa một chút cũng không sao.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 工作 gōngzuò 一点 yìdiǎn 也 yě 不错 bùcuò

    - Công việc của anh ấy không hề tệ chút nào.

  • - 你 nǐ 的 de 意见 yìjiàn 一点 yìdiǎn 没错 méicuò

    - Ý kiến của bạn hoàn toàn đúng!

  • - 他 tā 说 shuō 的 de 每句话 měijùhuà 一点 yìdiǎn 没错 méicuò

    - Mỗi câu anh ấy nói đều chính xác!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 没›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Mē , Méi , Mò
    • Âm hán việt: Một
    • Nét bút:丶丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EHNE (水竹弓水)
    • Bảng mã:U+6CA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 错›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kim 金 (+8 nét)
    • Pinyin: Cù , Cuò
    • Âm hán việt: Thác , Thố
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCTA (重金廿日)
    • Bảng mã:U+9519
    • Tần suất sử dụng:Rất cao