没错 méi cuò
volume volume

Từ hán việt: 【một thác】

Đọc nhanh: 没错 (một thác). Ý nghĩa là: Không sai; đúng rồi. Ví dụ : - 我知道你们觉得不公 但他说的没错 Tôi biết bạn cảm thấy bất công, nhưng anh ta nói không sai

Ý Nghĩa của "没错" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4

没错 khi là Phó từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Không sai; đúng rồi

没错:田鹏原创作品、冯新童演唱

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 知道 zhīdào 你们 nǐmen 觉得 juéde 不公 bùgōng 但 dàn 他 tā 说 shuō 的 de 没错 méicuò

    - Tôi biết bạn cảm thấy bất công, nhưng anh ta nói không sai

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 没错

  • volume volume

    - 准保 zhǔnbǎo 没错儿 méicuòér

    - nhất định không sai.

  • volume volume

    - 他 tā 事先 shìxiān 没有 méiyǒu 充分 chōngfèn 调查 diàochá 研究 yánjiū , 以致 yǐzhì 做出 zuòchū 了 le 错误 cuòwù 的 de 结论 jiélùn

    - Anh ấy không điều tra nghiên cứu đầy đủ trước, cho nên đã đưa ra kết luận sai lầm.

  • volume volume

    - 别 bié 讥笑 jīxiào 他 tā 没错 méicuò

    - Đừng chế nhạo, anh ta không sai.

  • volume volume

    - 他 tā 估计 gūjì 错 cuò 了 le 这次 zhècì 旅行 lǚxíng 需要 xūyào 的 de 花费 huāfèi , 现在 xiànzài 还 hái 没 méi 钱 qián 回家 huíjiā 了 le

    - Anh ấy đã ước tính nhầm kinh phí của chuyến du lịch, bây giờ vẫn chưa có tiền về nhà.

  • volume volume

    - 听 tīng 他 tā 的话 dehuà , 管教 guǎnjiào 没错 méicuò

    - Nghe lời anh ấy đảm bảo không sai.

  • volume volume

    - 人世间 rénshìjiān 有 yǒu 一种 yīzhǒng 爱 ài , 没有 méiyǒu 奢求 shēqiú , 没有 méiyǒu 谁 shuí 对 duì 谁错 shuícuò , 亦 yì 不怪 bùguài 缘浅 yuánqiǎn 情深 qíngshēn

    - Trên đời có một loại tình yêu, không có ngông cuồng, không phân biệt ai đúng sai và càng không vì tình cảm nông nổi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 也 yě 没 méi 说 shuō 你 nǐ 全错 quáncuò 了 le 啊 a

    - Tôi không nói bạn sai hoàn toàn nhá.

  • - 你 nǐ 说得对 shuōdeduì , 没错 méicuò !

    - Bạn nói đúng, không sai!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 没›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Mē , Méi , Mò
    • Âm hán việt: Một
    • Nét bút:丶丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EHNE (水竹弓水)
    • Bảng mã:U+6CA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 错›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kim 金 (+8 nét)
    • Pinyin: Cù , Cuò
    • Âm hán việt: Thác , Thố
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCTA (重金廿日)
    • Bảng mã:U+9519
    • Tần suất sử dụng:Rất cao