一无所长 yī wú suǒ cháng
volume volume

Từ hán việt: 【nhất vô sở trưởng】

Đọc nhanh: 一无所长 (nhất vô sở trưởng). Ý nghĩa là: không có bất kỳ kỹ năng đặc biệt nào, không có bất kỳ trình độ nào.

Ý Nghĩa của "一无所长" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一无所长 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. không có bất kỳ kỹ năng đặc biệt nào

not having any special skill

✪ 2. không có bất kỳ trình độ nào

without any qualifications

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一无所长

  • volume volume

    - 用 yòng 这种 zhèzhǒng 方法 fāngfǎ 教育 jiàoyù 下一代 xiàyídài 无异于 wúyìyú 拔苗助长 bámiáozhùzhǎng

    - Giáo dục thế hệ tiếp theo theo cách này chẳng khác nào đang đốt cháy giai đoạn.

  • volume volume

    - 他 tā 现在 xiànzài 一无所有 yīwúsuǒyǒu 了 le

    - Anh ấy bây giờ không còn gì cả.

  • volume volume

    - 他 tā 离婚 líhūn 后 hòu 一无所有 yīwúsuǒyǒu

    - Sau ly hôn anh ấy không còn gì cả.

  • volume volume

    - 他 tā 一生 yīshēng 身无长物 shēnwúchángwù

    - Cả đời anh ấy không có gì dư thừa.

  • volume volume

    - 在 zài 很多 hěnduō 时候 shíhou 我 wǒ 都 dōu 装得 zhuāngdé 一副 yīfù 无所谓 wúsuǒwèi 的 de 样子 yàngzi

    - Nhiều khi tôi giả vờ thờ ơ.

  • volume volume

    - 新学期 xīnxuéqī 开学 kāixué 前 qián , 我 wǒ 一直 yìzhí 无所事事 wúsuǒshìshì

    - Trước khi bắt đầu học kỳ mới, tôi đã mãi không có việc gì để làm.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 成就 chéngjiù 在 zài 科学史 kēxuéshǐ 上 shàng 是 shì 前所未有 qiánsuǒwèiyǒu 、 独一无二 dúyīwúèr 的 de

    - Thành tựu của ông có một không hai và chưa hề xuất hiện trong lịch sử khoa học

  • volume volume

    - 疯狂 fēngkuáng 的 de 富 fù 二代 èrdài 杀 shā 了 le 他 tā 爸 bà 然后 ránhòu 无法 wúfǎ 承受 chéngshòu 所以 suǒyǐ 到 dào 这儿 zhèér 来 lái 给 gěi 了 le 自己 zìjǐ 一枪 yīqiāng

    - Một tên giàu có điên cuồng đã giết chết cha mình và không thể chịu đựng nổi nên đã đến đây và tự bắn mình?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 所›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Sở
    • Nét bút:ノノフ一ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSHML (竹尸竹一中)
    • Bảng mã:U+6240
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 无›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Vô 无 (+0 nét)
    • Pinyin: Mó , Wú
    • Âm hán việt: Mô , Vô
    • Nét bút:一一ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MKU (一大山)
    • Bảng mã:U+65E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa