一对儿 yī duì er
volume volume

Từ hán việt: 【nhất đối nhi】

Đọc nhanh: 一对儿 (nhất đối nhi). Ý nghĩa là: một cặp vợ chồng, một đôi. Ví dụ : - 你们现在是一对儿了吗 Bây giờ các bạn có thích một cặp không?

Ý Nghĩa của "一对儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一对儿 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. một cặp vợ chồng

a couple

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你们 nǐmen 现在 xiànzài 是 shì 一对 yīduì 儿 ér 了 le 吗 ma

    - Bây giờ các bạn có thích một cặp không?

✪ 2. một đôi

a pair

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一对儿

  • volume volume

    - 他 tā 脚下 jiǎoxià 使 shǐ 了 le 个 gè 绊儿 bànér , 一下子把 yīxiàzǐbǎ 对手 duìshǒu 撂 liào 在 zài 地上 dìshàng

    - anh ấy gạt chân một cái, trong chốc lát đối thủ bị quật ngã dưới đất.

  • volume volume

    - 这 zhè 事情 shìqing 很 hěn 不对茬儿 búduìcháér , 应该 yīnggāi 对证 duìzhèng 一下 yīxià

    - việc này không ăn khớp với nhau, nên đối chứng lại một chút.

  • volume volume

    - 他 tā 刚 gāng 说 shuō 了 le 一句 yījù , 觉得 juéde 不对茬儿 búduìcháér , 就 jiù 停住 tíngzhù 了 le

    - hắn vừa mới nói một câu, cảm thấy không đúng lúc, bèn dừng ngay lại

  • volume volume

    - 反对 fǎnduì 这 zhè 事儿 shìer 的 de , 不仅 bùjǐn 他 tā 一人 yīrén

    - Không chỉ mình anh ấy phản đối việc này.

  • volume volume

    - 对 duì 自己 zìjǐ 的 de 错误 cuòwù 不 bù 应该 yīnggāi 有 yǒu 一点儿 yīdiǎner 姑息 gūxī

    - đối với sai lầm của bản thân không nên nhân nhượng.

  • volume volume

    - 这 zhè 本来 běnlái 是 shì 捏造 niēzào 的 de , 一对 yīduì 证 zhèng , 就 jiù 露馅儿 lòuxiànér 了 le

    - đây vốn là bịa đặt, đem đối chứng là lộ ra ngay.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 隶书 lìshū 真 zhēn 好 hǎo : 比方 bǐfang 我求 wǒqiú 他 tā 写 xiě 一副 yīfù 对联 duìlián 儿 ér , 他 tā 不会 búhuì 拒绝 jùjué 吧 ba

    - kiểu chữ lệ anh ấy viết đẹp quá, nếu tôi nhờ anh ấy viết một câu đối, chắc anh ấy không từ chối đâu nhỉ!

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 现在 xiànzài 是 shì 一对 yīduì 儿 ér 了 le 吗 ma

    - Bây giờ các bạn có thích một cặp không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao