一回事 yī huí shì
volume volume

Từ hán việt: 【nhất hồi sự】

Đọc nhanh: 一回事 (nhất hồi sự). Ý nghĩa là: một điều, giống như. Ví dụ : - 玩转系统是一回事 Vận hành hệ thống là một chuyện.. - 他提和你接受不是一回事 Anh ấy yêu cầu không giống như bạn chấp nhận.

Ý Nghĩa của "一回事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

一回事 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. một điều

one thing

Ví dụ:
  • volume volume

    - 玩转 wánzhuàn 系统 xìtǒng 是 shì 一 yī 回事 huíshì

    - Vận hành hệ thống là một chuyện.

✪ 2. giống như

the same as

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 提 tí 和 hé 你 nǐ 接受 jiēshòu 不是 búshì 一 yī 回事 huíshì

    - Anh ấy yêu cầu không giống như bạn chấp nhận.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一回事

  • volume volume

    - 他 tā 提 tí 和 hé 你 nǐ 接受 jiēshòu 不是 búshì 一 yī 回事 huíshì

    - Anh ấy yêu cầu không giống như bạn chấp nhận.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 瞎猜 xiācāi , 根本 gēnběn 不是 búshì 这么 zhème 一 yī 回事 huíshì

    - Bạn đừng đoán mò, căn bản không phải chuyện như vậy

  • volume volume

    - 我 wǒ 回家 huíjiā 的 de 路上 lùshàng 必须 bìxū 顺便去 shùnbiànqù 修车 xiūchē 店 diàn 看看 kànkàn , 预约 yùyuē 一下 yīxià 检修 jiǎnxiū 的 de 事 shì

    - Tôi phải ghé qua tiệm sửa xe trên đường về nhà và hẹn ngày sửa.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 每 měi 一次 yīcì 机会 jīhuì 都 dōu 当回事 dànghuíshì

    - Cô ấy coi trọng từng cơ hội một.

  • volume volume

    - 不是 búshì 你 nǐ 来 lái , 就是 jiùshì 我 wǒ 去 qù , 左不过 zuǒbùguò 是 shì 这么 zhème 一 yī 回事 huíshì

    - anh không đến thì tôi đi, dù thế nào cũng vậy thôi.

  • volume volume

    - 玩转 wánzhuàn 系统 xìtǒng 是 shì 一 yī 回事 huíshì

    - Vận hành hệ thống là một chuyện.

  • volume volume

    - 天知道 tiānzhīdào 那 nà 是 shì 怎么 zěnme 一 yī 回事 huíshì

    - có trời mới biết đó là việc gì!

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 另一回事 lìngyīhuíshì

    - Đó là một việc khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 回›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Huí
    • Âm hán việt: Hối , Hồi
    • Nét bút:丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WR (田口)
    • Bảng mã:U+56DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao