一哄而起 yī hōng ér qǐ
volume volume

Từ hán việt: 【nhất hống nhi khởi】

Đọc nhanh: 一哄而起 (nhất hống nhi khởi). Ý nghĩa là: (của một nhóm người) để lao vào hành động.

Ý Nghĩa của "一哄而起" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一哄而起 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (của một nhóm người) để lao vào hành động

(of a group of people) to rush into action

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一哄而起

  • volume volume

    - 他 tā 坚持 jiānchí 不 bù 开小灶 kāixiǎozào 而 ér 和 hé 大家 dàjiā 一起 yìqǐ 吃饭 chīfàn

    - Anh ấy kiên quyết không nhận chăm sóc riêng biệt mà cùng ăn với mọi người.

  • volume volume

    - 由于 yóuyú 包装 bāozhuāng 不当 bùdàng 而 ér 引起 yǐnqǐ 的 de 一切 yīqiè 损失 sǔnshī 均 jūn 应 yīng 由 yóu 卖方 màifāng 负责 fùzé

    - Mọi tổn thất do đóng gói không đúng cách sẽ do người bán chịu。

  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 看到 kàndào 老鼠 lǎoshǔ , 一跃而起 yīyuèérqǐ 追 zhuī 了 le 过去 guòqù

    - Con mèo nhỏ nhìn thấy con chuột, liền nhảy vọt lên đuổi theo.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 一下子 yīxiàzǐ 就 jiù 哄起来 hǒngqǐlai 了 le

    - Mọi người bỗng dưng đồng loạt xôn xao lên.

  • volume volume

    - 一个个 yígègè 气球 qìqiú 腾空而起 téngkōngérqǐ

    - từng cái bong bóng bay lên cao.

  • volume volume

    - 听到 tīngdào 这个 zhègè 好消息 hǎoxiāoxi , 他 tā 高兴 gāoxīng 得 dé 一跃而起 yīyuèérqǐ

    - Nghe tin tốt này, anh ấy vui mừng nhảy cẫng lên.

  • volume volume

    - 有些 yǒuxiē 人 rén 哄 hǒng 的 de 一声 yīshēng 笑 xiào 起来 qǐlai 了 le

    - Một số người bật cười.

  • volume volume

    - 有时 yǒushí 银行 yínháng 仅起 jǐnqǐ 着 zhe 一种 yīzhǒng 托收 tuōshōu 的 de 作用 zuòyòng , 而 ér 毋需 wúxū 对 duì 任何一方 rènhéyīfāng 提供 tígōng 资金 zījīn

    - Đôi khi ngân hàng chỉ đóng vai trò thu hộ, và không cần cung cấp vốn cho bất kỳ bên nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 哄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Hōng , Hǒng , Hòng
    • Âm hán việt: Hống
    • Nét bút:丨フ一一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RTC (口廿金)
    • Bảng mã:U+54C4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 而›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhi 而 (+0 nét)
    • Pinyin: ér , Néng
    • Âm hán việt: Nhi , Năng
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MBLL (一月中中)
    • Bảng mã:U+800C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa