投袂而起 tóu mèi ér qǐ
volume volume

Từ hán việt: 【đầu mệ nhi khởi】

Đọc nhanh: 投袂而起 (đầu mệ nhi khởi). Ý nghĩa là: (nghĩa bóng) phấn khích và chuyển sang hành động, (văn học) rũ tay áo và đứng dậy (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "投袂而起" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

投袂而起 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (nghĩa bóng) phấn khích và chuyển sang hành động

fig. to get excited and move to action

✪ 2. (văn học) rũ tay áo và đứng dậy (thành ngữ)

lit. to shake one's sleeves and rise (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 投袂而起

  • volume volume

    - 由 yóu 投机 tóujī 起家 qǐjiā 的 de , 也 yě 会 huì 因 yīn 投机 tóujī 而 ér 败家 bàijiā

    - phát triển cơ nghiệp nhờ đầu cơ, thì cũng có thể vì đầu cơ mà phá sản

  • volume volume

    - 他 tā 乘势 chéngshì 而 ér 起 qǐ 获 huò 成功 chénggōng

    - Anh ta thừa thế mà lấy được thành công.

  • volume volume

    - 举起 jǔqǐ 标枪 biāoqiāng 猛力 měnglì 向前 xiàngqián 投射 tóushè

    - giơ lao ném mạnh về phía trước.

  • volume volume

    - 勃然而起 bóránérqǐ

    - dấy lên mạnh mẽ

  • volume volume

    - 他 tā 缓慢 huǎnmàn 而 ér 沉着 chénzhuó 地 dì 拆开 chāikāi 信封 xìnfēng 。 他 tā 把 bǎ 机器 jīqì 拆开 chāikāi 后 hòu 又 yòu 组装 zǔzhuāng 起来 qǐlai 了 le

    - Anh mở phong bì một cách chậm rãi và bình tĩnh. Anh ta sau khi tháo rời máy lại lắp lại rồi.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 攀谈 pāntán 起来 qǐlai 很 hěn 相投 xiāngtóu

    - Hai người bắt chuyện với nhau rất hợp.

  • volume volume

    - 奋袂而起 fènmèiérqǐ

    - xắn tay áo lên

  • volume volume

    - 他 tā 没生气 méishēngqì , 反而 fǎnér 笑了起来 xiàoleqǐlai

    - Anh ấy không tức giận, ngược lại còn cười lên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 投›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòu , Tóu
    • Âm hán việt: Đầu , Đậu
    • Nét bút:一丨一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHNE (手竹弓水)
    • Bảng mã:U+6295
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 而›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhi 而 (+0 nét)
    • Pinyin: ér , Néng
    • Âm hán việt: Nhi , Năng
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MBLL (一月中中)
    • Bảng mã:U+800C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 袂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Y 衣 (+4 nét)
    • Pinyin: Mèi , Yì
    • Âm hán việt: Duệ , Mệ
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LDK (中木大)
    • Bảng mã:U+8882
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa