一副骰子 yī fù shǎizi
volume volume

Từ hán việt: 【nhất phó đầu tử】

Đọc nhanh: 一副骰子 (nhất phó đầu tử). Ý nghĩa là: Một bộ xúc xắc.

Ý Nghĩa của "一副骰子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Vui Chơi Giải Trí

一副骰子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Một bộ xúc xắc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一副骰子

  • volume volume

    - 他 tā 天天 tiāntiān 摆着 bǎizhe 一副 yīfù 高傲 gāoào 的 de 样子 yàngzi

    - Anh ấy ngày ngày tỏ ra một bộ dạng cao ngạo.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼睛 yǎnjing 透着 tòuzhe 茫然 mángrán , 一副 yīfù 半睡半醒 bànshuìbànxǐng 的 de 样子 yàngzi

    - Đôi mắt anh ấy vô hồn, anh ấy nửa tỉnh nửa mơ

  • volume volume

    - 你 nǐ 不能 bùnéng 摆 bǎi 出 chū 一副 yīfù 家长 jiāzhǎng 的 de 架子 jiàzi

    - Anh không thể bày ra vẻ uy quyền của một người phụ huynh.

  • volume volume

    - 可 kě 你 nǐ 看看 kànkàn 她 tā , 还 hái 一副 yīfù 要死不活 yàosǐbùhuó 的 de 样子 yàngzi

    - Bạn nhìn cô ta xem, vẫn là dáng vẻ sống không bằng chết ấy

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 一副 yīfù 粗嗓子 cūsǎngzi

    - Anh ấy có một giọng nói khàn khàn.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 女人 nǚrén 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 孩子 háizi 打 dǎ 得 dé 遍体鳞伤 biàntǐlínshāng 好 hǎo 一副 yīfù 蛇蝎心肠 shéxiēxīncháng

    - Người phụ nữ này đánh con mình tới khắp người đầy thương tích, lòng dạ độc ác như vậy!

  • volume volume

    - 他 tā 性格 xìnggé 古怪 gǔguài 一副 yīfù 深不可测 shēnbùkěcè 的 de 样子 yàngzi

    - Anh ta có tính cách cổ quái , một bộ dạng thâm sâu khó lường

  • volume volume

    - 在 zài 很多 hěnduō 时候 shíhou 我 wǒ 都 dōu 装得 zhuāngdé 一副 yīfù 无所谓 wúsuǒwèi 的 de 样子 yàngzi

    - Nhiều khi tôi giả vờ thờ ơ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 副›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:đao 刀 (+9 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phó , Phốc , Phức
    • Nét bút:一丨フ一丨フ一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWLN (一田中弓)
    • Bảng mã:U+526F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 骰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Pinyin: Gǔ , Tóu
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丨フフ丶フ丨フ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BBHNE (月月竹弓水)
    • Bảng mã:U+9AB0
    • Tần suất sử dụng:Trung bình