骰子上的点 shǎizi shàng de diǎn
volume volume

Từ hán việt: 【đầu tử thượng đích điểm】

Đọc nhanh: 骰子上的点 (đầu tử thượng đích điểm). Ý nghĩa là: Các điểm chấm trên con súc sắc.

Ý Nghĩa của "骰子上的点" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Vui Chơi Giải Trí

骰子上的点 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Các điểm chấm trên con súc sắc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 骰子上的点

  • volume volume

    - 路上 lùshàng 净 jìng 是 shì 石头子儿 shítouzǐer , 疙疙瘩瘩 gēgēdādá 的 de , 差点 chàdiǎn 绊倒 bàndǎo

    - trên đường đầy đá, gập ghềnh, suýt nữa thì ngã.

  • volume volume

    - 几家 jǐjiā 住 zhù 一个 yígè 院子 yuànzi , 生活 shēnghuó 上 shàng 出现 chūxiàn 一点 yìdiǎn 磕碰 kēpèng 是 shì 难 nán 免 miǎn 的 de

    - mấy nhà ở chung một cái sân, trong sinh hoạt có va chạm là điều khó tránh khỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 自己 zìjǐ 惯常 guàncháng 坐 zuò 的 de 椅子 yǐzi 上 shàng 舒舒服服 shūshufufu 地 dì 坐下 zuòxia 来 lái

    - Anh ấy thoải mái ngồi trên chiếc ghế quen thuộc của mình.

  • volume volume

    - 不 bù 就 jiù 在 zài 床边 chuángbiān 桌子 zhuōzi 上 shàng 的 de

    - Không, nó ở trên bàn cạnh giường.

  • volume volume

    - 买个 mǎigè 篮子 lánzi , 装点 zhuāngdiǎn 东西 dōngxī 伍 wǔ 的 de

    - mua chiếc làn để đựng vài thứ lặt vặt.

  • volume volume

    - 院子 yuànzi 里种 lǐzhǒng 上点 shàngdiǎn 花儿 huāér , 省得 shěngde 光溜溜 guāngliūliū 的 de 不 bù 好看 hǎokàn

    - trong sân trồng hoa, để tránh trơ trụi khó coi.

  • volume volume

    - 一点 yìdiǎn 小事 xiǎoshì , 跟 gēn 孩子 háizi 发脾气 fāpíqi 犯得上 fànděishàng 吗 ma

    - Vì việc nhỏ này mà nổi giận với con cái có đáng không?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 约会 yuēhuì 定 dìng 在 zài 晚上 wǎnshang 七点 qīdiǎn

    - Cuộc hẹn của họ được đặt vào lúc bảy giờ tối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 上›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Shǎng , Shàng
    • Âm hán việt: Thướng , Thượng
    • Nét bút:丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:YM (卜一)
    • Bảng mã:U+4E0A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 点›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+5 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điểm
    • Nét bút:丨一丨フ一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YRF (卜口火)
    • Bảng mã:U+70B9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 骰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Pinyin: Gǔ , Tóu
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丨フフ丶フ丨フ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BBHNE (月月竹弓水)
    • Bảng mã:U+9AB0
    • Tần suất sử dụng:Trung bình