骰子杯 shǎizi bēi
volume volume

Từ hán việt: 【đầu tử bôi】

Đọc nhanh: 骰子杯 (đầu tử bôi). Ý nghĩa là: Cốc chơi xúc xắc.

Ý Nghĩa của "骰子杯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

骰子杯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cốc chơi xúc xắc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 骰子杯

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 把 bǎ 杯子 bēizi 打碎 dǎsuì 了 le

    - Anh ấy vô ý làm vỡ cái cốc.

  • volume volume

    - 他 tā 眼红 yǎnhóng 得 dé 摔 shuāi 了 le 杯子 bēizi

    - Anh ta tức tối mới mức ném vỡ ly.

  • volume volume

    - 她 tā 送给 sònggěi 我 wǒ 两只 liǎngzhǐ 杯子 bēizi

    - Cô ấy tặng cho tôi hai chiếc cốc.

  • volume volume

    - 他 tā 打碎 dǎsuì 了 le 一个 yígè 杯子 bēizi

    - Anh ấy làm vỡ một cái cốc.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 小心 xiǎoxīn 推翻 tuīfān 了 le 杯子 bēizi

    - Anh ấy vô tình làm đổ cái cốc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 看见 kànjiàn 我 wǒ 的 de 杯子 bēizi 了 le 吗 ma ?

    - Bạn có thấy cốc của tôi chưa?

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 这个 zhègè 杯子 bēizi 递给 dìgěi 爸爸 bàba

    - Bạn đưa cái cốc này cho bố.

  • volume volume

    - 一个 yígè 橙子 chéngzi 榨 zhà 得出 déchū 一杯 yībēi 橙汁 chéngzhī

    - Một quả cam ép ra một ly nước cam.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 杯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bēi
    • Âm hán việt: Bôi
    • Nét bút:一丨ノ丶一ノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMF (木一火)
    • Bảng mã:U+676F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 骰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Pinyin: Gǔ , Tóu
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丨フフ丶フ丨フ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BBHNE (月月竹弓水)
    • Bảng mã:U+9AB0
    • Tần suất sử dụng:Trung bình