一些儿 yīxiē er
volume volume

Từ hán việt: 【nhất ta nhi】

Đọc nhanh: 一些儿 (nhất ta nhi). Ý nghĩa là: một ít. Ví dụ : - 只有这一些儿了,怕不够吧? chỉ có một ít, sợ không đủ?

Ý Nghĩa của "一些儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

一些儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. một ít

Ví dụ:
  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 这 zhè 一些 yīxiē 儿 ér 了 le , 怕 pà 不够 bùgòu 吧 ba

    - chỉ có một ít, sợ không đủ?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 一些儿

  • volume volume

    - 食堂 shítáng 里 lǐ 总是 zǒngshì 变法儿 biànfǎer 把 bǎ 伙食 huǒshí 搞 gǎo 得 dé 好 hǎo 一些 yīxiē

    - Nhà ăn luôn tìm cách để thức ăn nấu ngon hơn

  • volume volume

    - 我 wǒ 帮 bāng 她 tā 干 gàn 一些 yīxiē 轻 qīng 活儿 huóer

    - Tôi giúp cô ấy làm vài việc nhẹ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一些 yīxiē 新 xīn 玩意儿 wányìer

    - Tôi đã mua một số món đồ chơi mới.

  • volume volume

    - 有 yǒu 一些 yīxiē 机会 jīhuì 可以 kěyǐ 加速 jiāsù 儿童 értóng 普遍 pǔbiàn 接受 jiēshòu 免疫 miǎnyì 接种 jiēzhòng

    - Có một số cơ hội để đẩy nhanh quá trình tiêm chủng phổ cập cho trẻ em.

  • volume volume

    - 一 yī 锤子 chuízi 打 dǎ 到 dào 岩石 yánshí 上 shàng , 迸发 bèngfā 了 le 好些 hǎoxiē 火星儿 huǒxīngér

    - giáng một búa vào tảng đá, toé ra bao nhiêu đốm lửa

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 这 zhè 一些 yīxiē 儿 ér 了 le , 怕 pà 不够 bùgòu 吧 ba

    - chỉ có một ít, sợ không đủ?

  • volume volume

    - 厨师 chúshī 在 zài 菜 cài 上 shàng 撒 sā 了 le 一些 yīxiē 盐 yán 花儿 huāér

    - Đầu bếp rắc một ít muối hạt lên món ăn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一些 yīxiē 棉籽 miánzǐ 儿 ér

    - Tôi đã mua một ít hạt bông.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 些›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhị 二 (+6 nét)
    • Pinyin: Sā , Suò , Xiē
    • Âm hán việt: Ta , Tá
    • Nét bút:丨一丨一ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YPMM (卜心一一)
    • Bảng mã:U+4E9B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao